Chuyển đến nội dung
髋髖

kuān

Hán Việt: HOAN

Danh từ

1Danh từ

  1. hông
  2. khớp háng

Ví dụ

  1. 他在摔倒时伤到了髋部。

    Tā zài shuāidǎo shí shāngdào le kuānbù.Anh ấy bị thương ở phần hông khi ngã.

  2. 老人很容易发生髋骨骨折。

    Lǎorén hěn róngyì fāshēng kuāngǔ gǔzhé.Người già rất dễ bị gãy xương hông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 髋骨 kuāngǔxương chậu, xương hông
  • 髋关节 kuānguānjiékhớp háng
  • 髋部 kuānbùvùng hông
  • 髋部疼痛 kuānbù téngtòngđau vùng hông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

髋骨,也指臀部两旁大腿根部靠近躯干的部位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

髋关节 + 置换 / 损伤

Thay / tổn thương khớp háng (thuật ngữ y học thông dụng). VD: 运动员由于长期训练造成髋关节磨损。– Vận động viên do tập luyện lâu năm dẫn đến mòn khớp háng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

髋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1