1Danh từ
- cá kình
- cá mú (họ cá mú, thường sống ở biển)
Ví dụ
Qíkē yúlèi dàduōshù shēnghuó zài wēnnuǎn de hǎiyù.
Các loài cá họ cá mú phần lớn sinh sống ở vùng biển ấm.
Zhè tiáo qíyú de huāwén fēicháng piàoliang.
Hoa văn của con cá mú này rất đẹp.
Yúmín zài shēnhǎi bǔdào le yì zhǒng zhēnxī de qí.
Ngư dân đã bắt được một loại cá mú quý hiếm ở vùng biển sâu.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼名,即鮨鱼,体侧扁,口大,生活在海中。
Ghi chú: Trong ẩm thực Nhật Bản, chữ này (sushi) dùng để chỉ món sushi (người Nhật mượn chữ Hán).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鮨科 + 鱼类
danh từ sinh học chỉ họ cá mú. VD: 鮨科鱼类体型多变。– Các loài cá thuộc họ cá mú có hình dáng cơ thể rất đa dạng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鮨” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
