1Danh từ
- cá nóc
Ví dụ
Hétún suīrán wèidào xiānměi, dàn hán yǒu jùdú.
Cá nóc tuy thịt thơm ngon nhưng lại chứa kịch độc.
Yǒuxiē tún zài shòudào wēixié shí huì tūnqì shǐ shēntǐ péngzhàng.
Một số loài cá nóc khi gặp nguy hiểm sẽ hút khí khiến cơ thể phình to.
Chúshī bìxū jīngguò yángé kǎohé cái néng pēngrèn túnlèi.
Đầu bếp phải trải qua sát hạch nghiêm ngặt mới được nấu các món cá nóc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鱼类的一目,体短圆,遇敌能吸水或气使胸腹膨胀,肉味美但多数内脏有剧毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鲀 + 含有 / 具有 + 毒性
Chỉ đặc tính có độc của cá nóc. VD: 许多鲀含有剧毒。– Nhiều loài cá nóc chứa kịch độc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
