Chuyển đến nội dung
鲕鮞

ér

Hán Việt: NHI

Danh từ

1Danh từ

  1. trứng cá
  2. cá con

Ví dụ

  1. 春季是许多鱼类产鲕的季节。

    Chūnjì shì xǔduō yúlèi chǎn ér de jìjié.Mùa xuân là mùa sinh sản trứng cá của nhiều loài cá.

  2. 古籍中常以“鲕”指代鱼卵或幼鱼。

    Gǔjí zhōng cháng yǐ “ér” zhǐdài yúluǎn huò yòuyú.Trong sách cổ thường dùng chữ 'nhi' để chỉ trứng cá hoặc cá con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 鲕状 érzhuàngcó dạng trứng cá (địa chất)
  • 鲕粒 érlìhạt hình trứng cá
  • 鲕状石灰岩 érzhuàng shíhuīyánđá vôi dạng trứng cá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鱼卵,也指鱼苗、鱼子。

Ghi chú: 常用在地质学术语中,如“鲕状”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鲕状 + danh từ

Chỉ cấu trúc hoặc hình dạng giống trứng cá (chủ yếu dùng trong địa chất học). VD: 鲕状结构 – Cấu trúc dạng trứng cá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鲕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1