1Danh từ
- cá nục heo
- cá mahi-mahi
Ví dụ
Yúmín zài shēnhǎi bǔhuò le yī tiáo dà qíqiū.
Ngư dân đã bắt được một con cá nục heo lớn ở vùng biển sâu.
Qíqiū yóudòng sùdù fēicháng kuài.
Cá nục heo bơi với tốc độ rất nhanh.
Qíqiū de tǐsè zài yángguāng xià shífēn xuànlì.
Màu sắc thân mình của cá nục heo dưới ánh nắng vô cùng rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种大洋性暖水性鱼类,体侧扁,游动迅速,肉可食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
条 + 鲯鳅
Lượng từ dùng cho cá nục heo là 条. VD: 一条新鲜的鲯鳅 – Một con cá nục heo tươi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
