Chuyển đến nội dung
鸬鹚鸕鷀

lúcí

Hán Việt: LÔ TỪ

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim cồng cộc
  2. chim cốc

Ví dụ

  1. 鸬鹚是捕鱼能手。

    Lúcí shì bǔyú néngshǒu.Chim cồng cộc là tay bắt cá cừ khôi.

  2. 渔夫利用鸬鹚在江面上捕鱼。

    Yúfū lìyòng lúcí zài jiāngmiàn shang bǔyú.Ngư dân dùng chim cồng cộc để bắt cá trên sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只鸬鹚 yì zhī lúcímột con chim cốc
  • 鸬鹚捕鱼 lúcí bǔyúchim cốc bắt cá
  • 训练鸬鹚 xùnliàn lúcíhuấn luyện chim cồng cộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水鸟,嘴扁而长,善于潜水捕鱼,喉下有囊,俗称鱼鹰。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

利用 + 鸬鹚 + động từ

lợi dụng/sử dụng chim cồng cộc làm việc gì (chủ yếu là bắt cá). VD: 渔民利用鸬鹚抓鱼 – ngư dân dùng chim cốc bắt cá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鸬
鹚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1