1Danh từ
- chim cú
- cú mèo
Ví dụ
Yè shēn le, sēnlín lǐ chuánlái xiāo de jiàoshēng.
Đêm đã khuya, trong rừng vang lên tiếng chim cú kêu.
Xiāo shì yèxíngxìng měngqín, shìlì jí hǎo.
Cú là loài chim săn mồi hoạt động về đêm, có thị lực cực tốt.
Zhōngguó gǔdài tóngqì shang cháng yǒu xiāo de wénshì.
Trên đồ đồng cổ Trung Quốc thường có hoa văn hình chim cú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟纲鸮形目鸟类的通称,俗称猫头鹰。多数夜行,捕食鼠、昆虫等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 鸮
danh từ chỉ loài cú, dùng lượng từ 只 (zhī). VD: 树上落着一只鸮。– Trên cây có một con cú đậu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
