1Danh từ
- chim diều
- chim ưng nhỏ
Ví dụ
Tiānkōng zhōng yǒu yì zhī yào zài pánxuán mìshí.
Trên bầu trời có một con chim diều đang lượn quanh tìm mồi.
Yào de shìlì fēicháng mǐnruì, néng kànqīng cǎocóng lǐ de xiǎo dòngwù.
Thị lực của chim diều rất tinh tường, có thể nhìn rõ động vật nhỏ trong bụi cỏ.
Zhè zhǒng měngqín bèi chēng wéi báiwěiyào.
Loài chim săn mồi này được gọi là diều đuôi trắng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型猛禽,体型较小,翅膀长而狭,常低空飞翔捕食小鸟和小兽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ 只 + 鹞
Dùng lượng từ 只 cho loài chim diều. VD: 一只鹞 – Một con chim diều.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
