Chuyển đến nội dung
并驾齐驱

bìng jià qí qū

Hán Việt: TỊNH GIÁ TỀ KHU

HSK 6

Nghĩa

Nghĩa đen là nhiều con ngựa cùng gióng hàng kéo xe phi nhanh về phía trước. Nghĩa bóng chỉ hai hay nhiều bên ngang tài ngang sức, trình độ hoặc địa vị ngang nhau, cùng phát triển song song.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

并排套着的几匹马齐步前进。比喻齐头并进,不相上下;也指彼此的力量、地位、水平等同等发展。

Tương đương tiếng Việt: Ngang tài ngang sức / Sóng vai cùng tiến

📜 Câu chuyện 成语故事

南朝时期,著名文学理论家刘勰写出了一部系统的文学批评著作,名叫《文心雕龙》。

Náncháo shíqī, zhùmíng wénxué lǐlùnjiā Liú Xié xiěchū le yí bù xìtǒng de wénxué pīpíng zhùzuò, míngjiào 《Wén Xīn Diāo Lóng》.

Vào thời Nam Triều, nhà lý luận văn học nổi tiếng Lưu Hiệp đã viết nên một tác phẩm phê bình văn học có hệ thống mang tên 《Văn tâm điêu long》.

在《附会》这一篇中,刘勰深入探讨了文章的结构安排和逻辑脉络,强调文章各部分必须协调统一。

Zài 《Fùhuì》 zhè yì piān zhōng, Liú Xié shēnrù tàntǎo le wénzhāng de jiégòu ānpái hé luóji màiluò, qiángdiào wénzhāng gè bùfen bìxū xiétiáo tǒngyī.

Trong thiên 《Phụ hội》, Lưu Hiệp đi sâu bàn luận về cách bố cục kết cấu và mạch lạc của bài văn, nhấn mạnh các phần của bài viết phải phối hợp hài hòa, thống nhất.

刘勰用驾驭马车打比方:如果要把几匹马拉在一辆车上奔跑,就必须让它们步调一致,齐心协力。

Liú Xié yòng jiàyù mǎchē dǎ bǐfang: rúguǒ yào bǎ jǐ pǐ mǎ lā zài yí liàng chē shang bēnpǎo, jiù bìxū ràng tāmen bùdiào yízhì, qíxīn-xiélì.

Lưu Hiệp lấy việc điều khiển xe ngựa làm ví dụ: nếu muốn thắng nhiều con ngựa vào cùng một cỗ xe để chạy, bắt buộc phải để chúng bước đi đều nhau, cùng chung một nhịp.

如果驾车的人没有高超的技巧,这些马即使并排套着、一起向前奔跑,也会有的快、有的慢,前后参差不齐。

Rúguǒ jiàchē de rén méiyǒu gāochāo de jìqiǎo, zhèxiē mǎ jíshǐ bìngpái tàozhe, yìqǐ xiàng qián bēnpǎo, yě huì yǒude kuài, yǒude màn, qiánhòu cēncī-bùqí.

Nếu người đánh xe không có kỹ năng điêu luyện, thì dẫu mấy con ngựa có gióng hàng cùng phi về phía trước, cũng sẽ con nhanh con chậm, trước sau lộn xộn.

后来,人们从刘勰的论述中提炼出“并驾齐驱”这个成语,用来形容双方水平相当、齐头并进。

Hòulái, rénmen cóng Liú Xié de lùnshù zhōng tíliàn chū “bìng jià qí qū” zhè ge chéngyǔ, yònglái xíngróng shuāngfāng shuǐpíng xiāngdāng, qítóu-bìngjìn.

Về sau, người ta đúc kết từ lập luận của Lưu Hiệp thành câu thành ngữ “Tịnh giá tề khu”, dùng để miêu tả hai bên ngang tài ngang sức, cùng nhau tiến bước.

Xuất xứ 出处

《文心雕龙·附会》

并驾齐驱,而差迟后先,徒以纷糅之功,未臻其极,是淬砺之所须也。

Dịch: Cùng gióng xe song song mà phi, nhưng lại có trước có sau lộn xộn, chỉ vì công phu gọt giũa, phối hợp chưa đạt đến độ hoàn hảo, đó là điều cần phải tiếp tục rèn luyện vậy.

Ví dụ

  • 这两家公司的技术水平不相上下,可以说是并驾齐驱。

    Zhè liǎng jiā gōngsī de jìshù shuǐpíng bùxiāngshàngxià, kěyǐ shuō shì bìngjiàqíqū.Trình độ công nghệ của hai công ty này tương đương nhau, có thể nói là ngang tài ngang sức.
  • 在现代社会中,经济与科技并驾齐驱,共同推动社会发展。

    Zài xiàndài shèhuì zhōng, jīngjì yǔ kējì bìngjiàqíqū, gòngtóng tuīdòng shèhuì fāzhǎn.Trong xã hội hiện đại, kinh tế và công nghệ cùng tiến bước, song hành thúc đẩy xã hội phát triển.
  • 经过多年的努力,他的成绩终于能和班里的第一名并驾齐驱了。

    Jīngguò duō nián de nǔlì, tā de chéngjì zhōngyú néng hé bān lǐ de dì-yī míng bìngjiàqíqū le.Sau bao năm nỗ lực, thành tích của cậu ấy cuối cùng cũng sánh ngang với bạn đứng đầu lớp.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái trung tính (thường thiên về khen ngợi). Trong câu, thành ngữ này thường giữ chức vụ vị ngữ hoặc định ngữ. Thường dùng trong các cấu trúc so sánh như “与……并驾齐驱” (sánh ngang với...), “足以和……并驾齐驱” (đủ sức sóng vai cùng...). Dùng phổ biến khi nói về thành tích học tập, trình độ kỹ thuật, sự phát triển giữa các quốc gia, doanh nghiệp hoặc hai lĩnh vực quan trọng. Lưu ý tránh nhầm với “齐头并进” (nhấn mạnh vào việc nhiều việc cùng tiến hành một lúc) hay “平起平坐” (thiên về địa vị, quyền lực ngang hàng).

Gần nghĩa: 齐头并进、平起平坐、不相上下

Trái nghĩa: 背道而驰、相差悬殊

Tài liệu tham khảo

  • 《文心雕龙·附会》
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1