Chuyển đến nội dung
不亦乐乎

bú yì lè hū

Hán Việt: BẤT DIỆC LẠC HỒ

HSK 7–9

Nghĩa

Chẳng vui lắm sao (nghĩa gốc); vô cùng, hết mức, túi bụi (nghĩa hiện đại, thường dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ cực điểm của sự bận rộn, náo nhiệt hoặc vui thích).

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

原意是不也很令人高兴吗?现常用来表示某种状态达到极其充分的程度,多用于形容忙碌、热闹或玩乐到了极点。

Tương đương tiếng Việt: vui không kể xiết; túi bụi; hết mức

📜 Câu chuyện 成语故事

春秋时期,孔子一生致力于传授知识与儒家思想。他开办私学,广收门徒,打破了贵族垄断教育的局面。

Chūnqiū shíqī, Kǒngzǐ yìshēng zhìlì yú chuánshòu zhīshi yǔ Rújiā sīxiǎng. Tā kāibàn sīxué, guǎng shōu méntú, dǎpò le guìzú lǒngduàn jiàoyù de júmiàn.

Vào thời Xuân Thu, Khổng Tử dành cả cuộc đời để truyền bá tri thức và tư tưởng Nho gia. Ông mở trường tư thục, thu nhận học trò từ khắp nơi, phá vỡ thế độc quyền giáo dục của tầng lớp quý tộc.

孔子经常对弟子们总结自己读书修身的心得,这些宝贵的话语后来被他的弟子及再传弟子记录在《论语》一书中。

Kǒngzǐ jīngcháng duì dìzǐmen zǒngjié zìjǐ dúshū xiūshēn de xīndé, zhèxiē bǎoguì de huàyǔ hòulái bèi tā de dìzǐ jí zàichuándìzǐ jìlù zài 《Lúnyǔ》 yì shū zhōng.

Khổng Tử thường đúc kết kinh nghiệm học tập và tu dưỡng cho học trò; những lời dạy quý báu ấy về sau được các thế hệ đệ tử ghi chép lại trong cuốn sách Luận Ngữ.

在《论语》的开篇,孔子说道:“学到知识后经常复习,不也是很令人愉快的吗?有志同道合的朋友从远方前来交流,不也是非常快乐的事吗?”

Zài 《Lúnyǔ》 de kāipiān, Kǒngzǐ shuō dào: “Xuédào zhīshi hòu jīngcháng fùxí, bú yě shì hěn lìng rén yúkuài de ma? Yǒu zhìtóngdàohé de péngyou cóng yuǎnfāng qiánlái jiāoliú, bú yě shì fēicháng kuàilè de shì ma?”

Ngay đầu sách Luận Ngữ, Khổng Tử nói: 'Học được kiến thức rồi thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sướng sao? Có bạn cùng chung chí hướng từ phương xa đến giao lưu đàm đạo, chẳng phải vô cùng vui mừng sao?'

在古代汉语中,“不亦……乎”是一种委婉的反问句式,意思是“难道不是……吗”。孔子用这句话由衷赞美了求知与知己相聚的喜悦。

Zài gǔdài Hànyǔ zhōng, “bú yì……hū” shì yì zhǒng wěiwǎn de fǎnwèn jùshì, yìsi shì “nándào bú shì……ma”. Kǒngzǐ yòng zhè jù huà yóuzhōng zànměi le qiúzhī yǔ zhījǐ xiāngjù de xǐyuè.

Trong cổ văn chữ Hán, 'bất diệc... hồ' là mẫu câu phản vấn tế nhị, có nghĩa là 'chẳng phải... sao'. Khổng Tử dùng câu ấy để bày tỏ niềm hạnh phúc chân thành khi học hỏi và tao ngộ tri kỷ.

后来,“不亦乐乎”逐渐演变为固定成语。经过时代的变迁,它的意思也从最初的反问“不是很开心吗”,引申为形容事情进行到了极点,特别是忙碌或热闹非凡的场景。

Hòulái, “bú yì lè hū” zhújiàn yǎnbiàn wéi gùdìng chéngyǔ. Jīngguò shídài de biànqiān, tā de yìsi yě cóng zuìchū de fǎnwèn “bú shì hěn kāixīn ma”, yǐnshēn wéi xíngróng shìqing jìnxíng dào le jídiǎn, tèbié shì mánglù huò rènao fēifán de chǎngjǐng.

Về sau, cụm từ này dần trở thành thành ngữ cố định. Trải qua biến thiên thời gian, nghĩa của nó chuyển từ câu hỏi tu từ 'chẳng vui lắm sao' sang diễn đạt sự việc diễn ra đến mức cực điểm, đặc biệt là cảnh tượng bận rộn túi bụi hoặc náo nhiệt hết sức.

Xuất xứ 出处

《论语·学而》

子曰:“学而时习之,不亦说乎?有朋自远方来,不亦乐乎?人不知而不愠,不亦君子乎?”

Dịch: Khổng Tử nói: 'Học rồi thường xuyên ôn tập, chẳng vui thích lắm sao? Có bạn từ phương xa tìm đến, chẳng vui mừng lắm sao? Người ta không hiểu mình mà mình không hậm hực oán giận, chẳng phải là người quân tử sao?'

Ví dụ

  • 快过年了,全家人忙着大扫除,忙得不亦乐乎。

    Kuài guònián le, quán jiārén máng zhe dàsǎochú, máng de búyìlèhū.Sắp Tết rồi, cả nhà bận rộn dọn dẹp nhà cửa túi bụi cả lên.
  • 操场上,孩子们玩老鹰捉小鸡玩得不亦乐乎。

    Cāochǎng shang, háizimen wán lǎoyīng zhuō xiǎojī wán de búyìlèhū.Trên sân chơi, lũ trẻ chơi trò đại bàng bắt gà con vui hết sẩy.
  • 会议室里,两个部门的代表为了新方案争论得不亦乐乎。

    Huìyìshì lǐ, liǎng gè bùmén de dàibiǎo wèile xīn fāng'àn zhēnglùn de búyìlèhū.Trong phòng họp, đại diện hai bộ phận tranh luận nảy lửa về phương án mới.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái trung tính, đôi khi ngụ ý tích cực hoặc trào phúng nhẹ tuỳ ngữ cảnh. Trong tiếng Hán hiện đại, thành ngữ này ít khi dùng độc lập mà gần như cố định làm bổ ngữ trạng thái đi sau trợ từ '得' (cấu trúc: [Động từ/Tính từ] + 得 + 不亦乐乎), phổ biến nhất là '忙得不亦乐乎' (bận túi bụi), '玩得不亦乐乎' (chơi thỏa thích), '打得不亦乐乎' (đánh nhau túi bụi / tranh cãi kịch liệt). Người học tiếng Việt cần lưu ý không dịch cứng nhắc là 'chẳng vui lắm sao' trong văn cảnh hiện đại, mà nên dịch linh hoạt thành 'vô cùng', 'túi bụi', 'nhiệt tình' tùy vào động từ đứng trước.

Gần nghĩa: 不可开交、热火朝天

Trái nghĩa: 冷冷清清、无所事事

Tài liệu tham khảo

  • 《论语·学而》
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1