Nghĩa
Tai tiếng xấu xa, khét tiếng, mang tiếng xấu rành rành khắp nơi ai cũng biết.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坏名声人人都知道。形容名声极坏。
Tương đương tiếng Việt: tiếng xấu đồn xa; khét tiếng
Ví dụ
他是一个臭名昭著的骗子,骗取了许多老人的积蓄。
Tā shì yí gè chòumíngzhāozhù de piànzi, piànqǔ le xǔduō lǎorén de jīxù.Hắn là một tên lừa đảo khét tiếng, từng lừa sạch tiền tiết kiệm của rất nhiều người già.这个犯罪团伙在当地臭名昭著,最终被警方一网打尽。
Zhège fànzuì tuánhuǒ zài dāngdì chòumíngzhāozhù, zuìzhōng bèi jǐngfāng yì wǎng dǎ jìn.Băng nhóm tội phạm này khét tiếng ở địa phương, cuối cùng đã bị công an bắt trọn một mẻ.那家化工厂因长期违规排污而臭名昭著。
Nà jiā huàgōngchǎng yīn chángqī wéiguī páiwū ér chòumíngzhāozhù.Nhà máy hóa chất đó mang tiếng xấu rành rành vì xả thải trái phép suốt một thời gian dài.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái chê bai rõ rệt (贬义词). Trong câu thường làm vị ngữ, định ngữ để miêu tả người xấu, băng nhóm tội phạm, công ty làm ăn phi pháp hoặc hành vi vô đạo đức bị người đời chê trách. Thường kết hợp với các danh từ như '骗子' (kẻ lừa đảo), '团伙' (băng nhóm), '恶霸' (kẻ ác bá). Người học cần lưu ý không dùng nhầm từ này cho những trường hợp nổi tiếng theo hướng tích cực hoặc trung tính.
Gần nghĩa: 恶名昭彰、臭名远扬、声名狼藉
Trái nghĩa: 流芳百世、名扬四海、驰名中外
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《商务印书馆汉语成语学用词典》
