Nghĩa
Ung dung, bình tĩnh, làm việc đĩnh đạc thong thả, không hề tỏ ra vội vã, cuống cuồng hay bối rối trước mọi tình huống.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
态度沉着镇静,不慌不忙,非常从容自若。
Tương đương tiếng Việt: ung dung bình tĩnh, điềm tĩnh ung dung
Ví dụ
面对突如其来的变故,他表现得从容不迫,迅速做出了最合理的决定。
Miànduì tūrúqílái de biàngù, tā biǎoxiàn de cóngróng-bùpò, xùnsù zuòchū le zuì hélǐ de juédìng.Đối mặt với biến cố ập đến bất ngờ, anh ấy vẫn bình tĩnh ung dung và nhanh chóng đưa ra quyết định hợp lý nhất.在几十位评委和观众面前,她从容不迫地发表了自己的演讲。
Zài jǐshí wèi píngwěi hé guānzhòng miànqián, tā cóngróng-bùpò de fābiǎo le zìjǐ de yǎnjiǎng.Trước hàng chục vị giám khảo và khán giả, cô ấy ung dung tự tin trình bày bài phát biểu của mình.老队长凭借多年的经验,从容不迫地指挥大家有序撤离险境。
Lǎo duìzhǎng píngjiè duōnián de jīngyàn, cóngróng-bùpò de zhǐhuī dàjiā yǒuxù chèlí xiǎnjìng.Dựa vào kinh nghiệm dày dặn nhiều năm, người đội trưởng già điềm tĩnh chỉ huy mọi người trật tự rút khỏi khu vực nguy hiểm.无论工作节奏多么紧张,她总能保持从容不迫的态度,一件一件妥善处理。
Wúlùn gōngzuò jiézòu duōme jǐnzhāng, tā zǒng néng bǎochí cóngróng-bùpò de tàidù, yíjiàn yíjiàn tuǒshàn chǔlǐ.Dù nhịp độ công việc có gấp gáp đến mức nào, chị ấy vẫn luôn giữ được thái độ ung dung thong thả, bình tĩnh xử lý ổn thỏa từng việc một.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái biểu cảm ngợi ca (褒义). Trong câu, cụm từ này thường làm vị ngữ, trạng ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ. Thành ngữ thường dùng để miêu tả phong thái của con người khi giao tiếp, diễn thuyết, xử lý tình huống khẩn cấp hoặc đối mặt với áp lực, hiểm nguy mà vẫn giữ được sự trầm tĩnh, tự chủ. Người học cần tránh nhầm lẫn 'từ tốn, không vội' với 'chậm chạp, lề mề'; nét nghĩa trọng tâm của thành ngữ này nhấn mạnh vào bản lĩnh vững vàng và sự tự tin làm chủ hoàn cảnh.
Gần nghĩa: 镇定自若、处之泰然、从容自若、不慌不忙
Trái nghĩa: 惊慌失措、手忙脚乱、慌慌张张、急躁冒进
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》
- 《国际中文教育中文水平等级标准》GF0025-2021
