Chuyển đến nội dung
丢三落四

diūsān-làsì

Hán Việt: ĐIÊU TAM LẠC TỨ

HSK 5

Nghĩa

Nghĩa đen là đánh mất cái thứ ba, bỏ sót cái thứ tư. Nghĩa bóng chỉ tính tình cẩu thả, đãng trí, làm trước quên sau hoặc hay vứt đồ đạc bừa bãi rồi để quên.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容做事马虎粗心,不是丢了这个,就是忘了那个。

Tương đương tiếng Việt: Hay quên trước quên sau, quên đầu quên đuôi, đãng trí, não cá vàng

Xuất xứ 出处

清·曹雪芹《红楼梦》第六十七回

咱们要是丢三落四的,听得人也怪道。

Dịch: Chúng mình mà cứ hay quên trước quên sau, người ta nghe thấy lại trách cho.

Ví dụ

  • 他年纪大了,做事总是丢三落四的。

    Tā niánjì dà le, zuòshì zǒngshì diūsān-làsì de.Ông ấy tuổi đã cao, làm việc gì cũng hay trước quên sau.
  • 出门前一定要仔细检查证件,别再丢三落四了。

    Chūmén qián yídìng yào zǐxì jiǎnchá zhèngjiàn, bié zài diūsān-làsì le.Trước khi ra ngoài nhất định phải kiểm tra kỹ giấy tờ tùy thân, đừng có đãng trí nữa đấy.
  • 她平时大大咧咧的,就爱丢三落四,不是找不着钥匙就是忘带手机。

    Tā píngshí dàdaliēliē de, jiù ài diūsān-làsì, bú shì zhǎobuzháo yàoshi jiù shì wàng dài shǒujī.Tính cô ấy vốn vô tư hời hợt, rất hay quên đồ đạc, không phải tìm không thấy chìa khóa thì cũng là quên mang điện thoại.
  • 在工作中可千万不能丢三落四,否则会给客户留下极不专业的印象。

    Zài gōngzuò zhōng kě qiānwàn bùnéng diūsān-làsì, fǒuzé huì gěi kèhù liúxià jí bù zhuānyè de yìnxiàng.Trong công việc tuyệt đối không được cẩu thả lơ đễnh, nếu không sẽ tạo ấn tượng rất thiếu chuyên nghiệp với khách hàng.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái tiêu cực (chê bai) hoặc dùng thân mật để phàn nàn, nhắc nhở. Thường giữ chức vụ vị ngữ hoặc định ngữ trong câu, rất hay kết hợp với trợ từ ngữ khí '的' thành cụm '丢三落四的', hoặc đứng sau các phó từ '总是', '老是', '爱'. Điểm cần đặc biệt lưu ý: chữ '落' trong thành ngữ này bắt buộc phải đọc là 'là' (thanh 4), tuyệt đối không đọc là 'luò' hay 'lào'. Người Việt hay nhầm lẫn cách phát âm này hoặc lạm dụng thành ngữ trong các văn bản quá trang trọng, trong khi từ này chủ yếu dùng trong khẩu ngữ và giao tiếp đời sống.

Gần nghĩa: 粗心大意、马马虎虎、挂一漏万

Trái nghĩa: 一丝不苟、谨小慎微、细致入微、面面俱到

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》
  • 《红楼梦》(清·曹雪芹)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1