Nghĩa
Nhìn đông ngó tây, ngó nghiêng ngó ngửa; miêu tả động tác nhìn quanh quất khắp bốn phía do tò mò, tìm kiếm hoặc thiếu tập trung, bồn chồn đứng ngồi không yên.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向四处张望。形容心神不安、有所搜寻或心不在焉的样子。
Tương đương tiếng Việt: nhìn đông ngó tây, ngó nghiêng ngó ngửa
Xuất xứ 出处
元·无名氏《萨真人夜断碧桃花》第二折(一作明·冯梦龙《喻世明言》卷三十六)
我走到跟前,东张西望,四下里无人。Dịch: Tôi bước lại gần, ngó nghiêng nhìn quanh bốn phía, chẳng thấy một bóng người.
Ví dụ
上课时要专心听讲,不要东张西望。
Shàngkè shí yào zhuānxīn tīngjiǎng, bú yào dōngzhāng-xīwàng.Trong giờ học phải tập trung nghe giảng, đừng có ngó nghiêng ngó ngửa.他一个人站在十字路口东张西望,好像迷路了。
Tā yí ge rén zhàn zài shízì lùkǒu dōngzhāng-xīwàng, hǎoxiàng mílù le.Anh ấy đứng một mình ở ngã tư nhìn đông ngó tây, hình như bị lạc đường rồi.小偷在人群里东张西望,寻找下手的目标。
Xiǎotōu zài rénqún lǐ dōngzhāng-xīwàng, xúnzhǎo xiàshǒu de mùbiāo.Tên trộm lấm lét dòm ngó giữa đám đông để tìm mục tiêu ra tay.过马路时必须东张西望,看清楚两边的车辆。
Guò mǎlù shí bìxū dōngzhāng-xīwàng, kàn qīngchu liǎngbiān de chēliàng.Khi qua đường phải chú ý quan sát tứ phía, nhìn rõ xe cộ cả hai bên.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái trung tính hoặc hơi tiêu cực (khi phê bình ai đó lơ đãng, không chú ý). Trong câu, cụm từ này chủ yếu giữ chức năng làm vị ngữ (như: 他在路口东张西望), trạng ngữ (như: 东张西望地找人) hoặc định ngữ (như: 东张西望的样子). Thường dùng trong sinh hoạt hằng ngày khi miêu tả học sinh không tập trung trong giờ học, người lạ tìm đường, hoặc người có hành vi lén lút, tìm kiếm đồ vật. Tránh nhầm lẫn với việc ngắm cảnh thư thái (ngắm cảnh nên dùng 欣赏风景 hoặc 饱览风光).
Gần nghĩa: 左顾右盼
Trái nghĩa: 目不斜视、专心致志、全神贯注
Tài liệu tham khảo
- 《汉语成语大词典》
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
