Nghĩa
Chim trời thú đất; chim muông muông thú; chỉ chung tất cả các loài động vật hoang dã.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞行的鸟类和奔跑的兽类。泛指各种鸟类和兽类。
Tương đương tiếng Việt: chim trời thú đất, chim muông muông thú
Ví dụ
这座原始森林里生活着各种飞禽走兽。
Zhè zuò yuánshǐ sēnlín lǐ shēnghuó zhe gè zhǒng fēiqínzǒushòu.Trong khu rừng nguyên sinh này có đủ các loài chim muông thú rừng sinh sống.随着自然环境不断改善,保护区里的飞禽走兽也渐渐多了起来。
Suízhe zìrán huánjìng bùduàn gǎishàn, bǎohùqū lǐ de fēiqínzǒushòu yě jiànjiàn duō le qǐlai.Nhờ môi trường tự nhiên ngày một cải thiện, chim muông thú rừng trong khu bảo tồn cũng dần nhiều lên.那位民间剪纸艺人手艺精湛,剪出的飞禽走兽个个活灵活现。
Nà wèi mínjiān jiǎnzhǐ yìrén shǒuyì jīngzhàn, jiǎn chū de fēiqínzǒushòu gègè huólíng-huóxiàn.Nghệ nhân cắt giấy dân gian ấy tay nghề rất khéo, cắt hình chim muông thú vật nào trông cũng sống động như thật.展厅两旁的壁画上绘满了形态各异的飞禽走兽。
Zhǎntīng liǎngpáng de bìhuà shang huì mǎn le xíngtài gè yì de fēiqínzǒushòu.Trên các bức tranh tường ở hai bên phòng triển lãm vẽ đầy các loài chim trời thú đất với đủ mọi dáng vẻ.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái trung tính. Trong câu thường giữ vai trò chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Thành ngữ này dùng phổ biến trong cả văn viết lẫn đời sống để miêu tả giới động vật tự nhiên, thế giới hoang dã hoặc các tác phẩm hội họa, điêu khắc về đề tài động vật; hay đi kèm với các từ như “各种” (các loại), “珍稀” (quý hiếm). Người học cần lưu ý: từ “cầm thú” trong tiếng Việt hay mang sắc thái miệt thị mắng người, nhưng “飞禽走兽” trong tiếng Trung chỉ đơn thuần nói về các loài chim muông thú rừng trong tự nhiên, không mang hàm ý chửi bới.
Gần nghĩa: 鸟兽、珍禽异兽、走兽飞禽
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《现代汉语规范词典》(第4版)
- 《成语源流大辞典》
