Nghĩa
Gió hiền nắng đẹp, trời quang mây tạnh; miêu tả thời tiết ôn hòa, ấm áp, nắng ráo và dễ chịu (thường thấy vào mùa xuân).
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
微风和煦,阳光明朗。形容晴朗暖和的美好天气。
Tương đương tiếng Việt: Gió hòa nắng đẹp / Trời quang mây tạnh
Xuất xứ 出处
Nguyên · Lý Ái Sơn 《Thọ Dương khúc · Xuân cảnh》 (元·李爱山《寿阳曲·春景》)
风和日丽,春光烂漫,游人醉。Dịch: Gió lành nắng đẹp, sắc xuân rực rỡ, khách du xuân say lòng.
Ví dụ
今天风和日丽,非常适合外出郊游。
Jīntiān fēnghé-rìlì, fēicháng shìhé wàichū jiāoyóu.Hôm nay trời quang mây tạnh, rất thích hợp để ra ngoài dã ngoại.在一个风和日丽的早晨,我们出发去了海边。
Zài yí ge fēnghé-rìlì de zǎochen, wǒmen chūfā qù le hǎibiān.Vào một buổi sáng gió hiền nắng đẹp, chúng tôi đã xuất phát đi biển.春天风和日丽,公园里到处都是散步赏花的人。
Chūntiān fēnghé-rìlì, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì sànbù shǎnghuā de rén.Mùa xuân trời trong nắng ấm gió lành, trong công viên đâu đâu cũng có người đi dạo ngắm hoa.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái biểu cảm khen ngợi (褒义), thường dùng trong văn miêu tả cảnh sắc thiên nhiên hoặc làm bối cảnh mở đầu cho các hoạt động ngoài trời. Trong câu, thành ngữ này thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ. Cấu trúc thường gặp: '风和日丽的早晨/春天' (buổi sáng/mùa xuân đẹp trời), '今天风和日丽' (hôm nay trời quang mây tạnh). Người học cần lưu ý: thành ngữ này chỉ dùng miêu tả thời tiết tự nhiên, không dùng để miêu tả dung mạo hay tâm trạng con người.
Gần nghĩa: 风和日暖、晴空万里、风清日朗、天朗气清、阳光明媚
Trái nghĩa: 风雨交加、狂风暴雨、阴云密布
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
- 《汉语成语大词典》(商务印书馆)
