Nghĩa
Nghĩa đen là đem mồi lửa châm vào đốt sạch. Nghĩa bóng chỉ việc một vật gì đó (thường là sách vở, thư từ, công trình kiến trúc, tâm huyết...) bị lửa thiêu rụi hoàn toàn, không còn lại gì.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
付:交与;炬:火把。给它一把火烧掉。指用火烧毁。
Tương đương tiếng Việt: Thiêu rụi trong biển lửa; châm lửa đốt sạch
📜 Câu chuyện 成语故事
东晋十六国时期,前秦的皇帝苻坚是一位胸怀宽广的统治者。他重视人才,任用汉人,努力稳定北方的局势。
Dōng Jìn Shíliùguó shíqī, Qián Qín de huángdì Fú Jiān shì yí wèi xiōnghuái kuānguǎng de tǒngzhìzhě. Tā zhòngshì réncái, rènyòng Hànrén, nǔlì wěndìng běifāng de júshì.
Thời kỳ Đông Tấn Thập lục quốc, Phù Kiên - hoàng đế nước Tiền Tần - là một nhà thống trị có lòng dạ bao dung. Ông trọng dụng nhân tài, tin cậy người Hán và luôn nỗ lực giữ vững ổn định ở phương Bắc.
有一年,地方豪强卢景裕起兵反叛。苻坚得知消息后,亲自率领大军前往平定叛乱。
Yǒu yì nián, dìfāng háoqiáng Lú Jǐngyù qǐbīng fǎnpàn. Fú Jiān dézhī xiāoxi hòu, qīnzì shuàilǐng dàjūn qiánwǎng píngdìng pànluàn.
Có một năm, hào cường địa phương tên là Lư Cảnh Dụ dấy binh làm phản. Nhận được tin báo, Phù Kiên đích thân dẫn đại quân đi dẹp loạn.
很快,前秦军队取得了胜利,生擒了叛首卢景裕。士兵在搜查叛军大营时,搜出了几千封朝中大臣写给卢景裕的密信。
Hěn kuài, Qián Qín jūnduì qǔdé le shènglì, shēngqín le pànshǒu Lú Jǐngyù. Shìbīng zài sōuchá pànjūn dàyíng shí, sōuchū le jǐ qiān fēng cháozhōng dàchén xiě gěi Lú Jǐngyù de mìxìn.
Rất nhanh sau đó, quân Tiền Tần giành thắng lợi và bắt sống kẻ cầm đầu Lư Cảnh Dụ. Khi lục soát doanh trại của quân phản loạn, binh lính tìm thấy hàng nghìn bức mật thư của các quan viên trong triều gửi cho y.
这些信件证明,京城里有许多大臣暗中与叛军勾结。部下建议苻坚按信件上的名字逐一查办,严惩那些叛徒。
Zhèxiē xìnjiàn zhèngmíng, jīngchéng lǐ yǒu xǔduō dàchén ànzhōng yǔ pànjūn gōujié. Bùxià jiànyì Fú Jiān àn xìnjiàn shang de míngzi zhúyī chábàn, yánchéng nàxiē pàntú.
Những bức thư này chứng minh trong triều có rất nhiều đại thần lén lút thông đồng với phe phản nghịch. Các thuộc hạ khuyên Phù Kiên cứ theo danh sách ký tên trong thư mà tra xét tới cùng để trừng trị thích đáng.
朝中的官员们听说搜出了密信,人人自危,惶恐不安。然而,苻坚却连一封信也没有拆开看。
Cháozhōng de guānyuánmen tīngshuō sōuchū le mìxìn, rénrén zìwēi, huángkǒng bù'ān. Rán'ér, Fú Jiān què lián yì fēng xìn yě méiyǒu chāikāi kàn.
Các quan viên ở kinh đô nghe tin thu được mật thư thì ai nấy đều run sợ, lo lắng cho tính mạng của mình. Thế nhưng, Phù Kiên lại chẳng hề mở ra đọc dù chỉ một bức.
苻坚当着文武百官的面,命人取来火把,把所有的密信全部投进火里,烧得一干二净。大臣们感激涕零,从此忠心耿耿辅佐苻坚。后来,人们就用“付之一炬”来表示把东西用火烧掉。
Fú Jiān dāngzhe wénwǔ bǎiguān de miàn, mìng rén qǔlái huǒbǎ, bǎ suǒyǒu de mìxìn quánbù tóujìn huǒ lǐ, shāo de yì gān èr jìng. Dàchénmen gǎnjī tì líng, cóngcǐ zhōngxīn gěnggěng fǔzuǒ Fú Jiān. Hòulái, rénmen jiù yòng “fù zhī yī jù” lái biǎoshì bǎ dōngxi yòng huǒ shāodiào.
Trước mặt văn võ bá quan, Phù Kiên sai người đem mồi lửa tới, ném sạch toàn bộ mật thư vào đống lửa thiêu rụi không còn một mảnh. Các đại thần cảm kích rơi nước mắt, từ đó dốc lòng trung thành phò tá ông. Về sau, người ta dùng câu 'phó chi nhất cự' để chỉ việc châm một mồi lửa đốt sạch tất cả.
Xuất xứ 出处
《晋书·苻坚载记下》
秦原卢景裕起兵反坚,坚引兵讨之,执景裕,得其与朝臣交通之书数千首,坚付之一炬。Dịch: Lư Cảnh Dụ ở Tần Nguyên dấy binh phản lại Phù Kiên. Kiên dẫn quân đi đánh dẹp, bắt được Cảnh Dụ, thu được mấy nghìn bức thư từ qua lại giữa y với các đại thần trong triều. Phù Kiên liền đem toàn bộ chỗ thư đó châm một mồi lửa đốt sạch.
Ví dụ
那场大火把图书馆的珍贵藏书付之一炬。
Nà chǎng dàhuǒ bǎ túshūguǎn de zhēnguì cángshū fùzhīyījù.Trận hỏa hoạn lớn đó đã thiêu rụi toàn bộ số sách quý hiếm của thư viện.他一气之下,把所有的信件都付之一炬。
Tā yíqìzhīxià, bǎ suǒyǒu de xìnjiàn dōu fùzhīyījù.Trong lúc giận dữ, anh ấy đã châm lửa đốt sạch toàn bộ thư từ.圆明园在这场浩劫中被侵略者付之一炬。
Yuánmíngyuán zài zhè chǎng hàojié zhōng bèi qīnlüèzhě fùzhīyījù.Vườn Viên Minh đã bị quân xâm lược châm lửa thiêu rụi trong thảm họa kinh hoàng đó.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái trung tính hoặc bi thương, tiếc nuối (thường dùng khi nói về tai họa, chiến tranh hoặc sự phá hủy). Thường làm vị ngữ trong câu, rất hay đi cùng cấu trúc chữ 把 (bǎ) hoặc 被 (bèi) như '把……付之一炬' (đốt sạch cái gì) hoặc '被……付之一炬' (bị... thiêu rụi). Người học Việt Nam cần lưu ý: từ 'cự' (炬) ở đây là ngọn đuốc, mồi lửa, không nhầm lẫn với các từ đồng âm khác; và thành ngữ này chỉ dùng cho hành động thiêu hủy bằng lửa thật sự, không dùng nghĩa bóng trừu tượng mà không liên quan đến lửa.
Gần nghĩa: 付诸一炬、化为灰烬、毁于一旦
Trái nghĩa: 完璧归赵
Tài liệu tham khảo
- 《晋书·苻坚载记下》
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《中华成语大辞典》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
