Chuyển đến nội dung
付之一笑

fùzhīyīxiào

Hán Việt: PHÓ CHI NHẤT TIẾU

HSK 7-9

Nghĩa

Nghĩa đen: đáp lại bằng một nụ cười. Nghĩa bóng: cười xòa bỏ qua, chỉ cười trừ; thể hiện thái độ hoàn toàn không bận tâm, xem nhẹ hoặc không buồn chấp nhặt, tranh cãi.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用一笑来对待。表示毫不在意或不屑理睬。

Tương đương tiếng Việt: cười xòa cho qua, cười trừ, không để bụng

Xuất xứ 出处

Tống · Tô Thức 《Dữ Vương Mẫn Trọng thư kỳ thập ngũ》(宋·苏轼《与王敏仲书其十五》)

此不足道,付之一笑而已。

Dịch: Điều này chẳng đáng nhắc tới, chỉ cười xòa cho qua mà thôi.

Ví dụ

  • 面对外界无端的指责和非议,他只是付之一笑,继续专心做自己的工作。

    Miànduì wàijiè wúduān de zhǐzé hé fēiyì, tā zhǐshì fùzhīyīxiào, jìxù zhuānxīn zuò zìjǐ de gōngzuò.Đối mặt với những lời chỉ trích và gièm pha vô căn cứ từ bên ngoài, anh ấy chỉ cười xòa cho qua rồi tiếp tục tập trung vào công việc của mình.
  • 听到这种荒唐透顶的谣言,大家都不禁付之一笑,根本没人放在心上。

    Tīngdào zhè zhǒng huāngtáng tòudǐng de yáoyán, dàjiā dōu bùjīn fùzhīyīxiào, gēnběn méirén fàng zài xīn shàng.Nghe tin đồn nực cười hết sức này, ai nấy đều không khỏi cười trừ, chẳng có ai thèm để bụng.
  • 经历了这么多风风雨雨,如今再回看当年的坎坷,老人只是淡然付之一笑。

    Jīnglì le zhème duō fēngfēngyǔyǔ, rújīn zài huíkàn dāngnián de kǎnkě, lǎorén zhǐshì dànrán fùzhīyīxiào.Trải qua bao thăng trầm sóng gió, giờ đây nhìn lại những gập ghềnh năm xưa, cụ già chỉ thản nhiên mỉm cười cho qua.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái trung tính (中性), đôi khi ngả sang khen (褒义) khi miêu tả phong thái độ lượng, ung dung trước lời thị phi, hoặc mang sắc thái khinh thị nhẹ khi không thèm để mắt đến lời lẽ hoang đường. Trong câu, thành ngữ này thường giữ chức năng làm vị ngữ, rất hiếm khi làm định ngữ. Thường xuất hiện trong cấu trúc “对 / 面对……付之一笑” (đối diện với... chỉ cười trừ), “只是 / 唯有付之一笑” (chỉ cười xòa cho qua), “不禁 / 只能付之一笑”. Người học Việt Nam dễ nhầm “付之一笑” với hành động cười to, vui vẻ (哈哈大笑), cần chú ý chữ “付” ở đây mang nghĩa phó thác, đối đãi, trọng tâm là thái độ bình thản, gạt bỏ ngoài tai chứ không phải miêu tả điệu cười.

Gần nghĩa: 置之一笑、一笑置之、不以为意

Trái nghĩa: 郑重其事、斤斤计较、耿耿于怀

Tài liệu tham khảo

  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1