Chuyển đến nội dung
改过自新

gǎiguòzìxīn

Hán Việt: CẢI QUÁ TỰ TÂN

HSK 6

Nghĩa

Sửa chữa lỗi lầm, quyết tâm làm lại cuộc đời; cải tà quy chính.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改正错误,重新做人。

Tương đương tiếng Việt: Cải tà quy chính, làm lại cuộc đời

📜 Câu chuyện 成语故事

汉文帝时期,有一位名叫淳于意的名医,曾担任齐国太仓令。他为人正直,医术高明,但个性刚直,不愿奉承权贵,因此得罪了齐国的一位达官显贵。

Hàn Wéndì shíqī, yǒu yí wèi míng jiào Chúnyú Yì de míngyī, céng dānrèn Qíguó Tàicānglìng. Tā wéirén zhèngzhí, yīshù gāomíng, dàn gèxìng gāngzhí, bú yuàn fèngcheng quánguì, yīncǐ dézuì le Qíguó de yí wèi dáguān xiǎnguì.

Thời Hán Văn Đế, có một danh y tên là Thuần Vu Ý, từng giữ chức quan coi kho ở nước Tề. Ông tính tình chính trực, y thuật cao siêu nhưng cương trực không chịu xu nịnh quyền quý, vì vậy đã đắc tội với một viên quan lớn.

后来,这名权贵诬告淳于意贪污受贿。按照当时严酷的刑法,淳于意要被押送到京城长安受肉刑,也就是割掉鼻子、刺字或斩足等残酷的肉体刑罚。

Hòulái, zhè míng quánguì wūgào Chúnyú Yì tānwū shòuhuì. Ànzhào dāngshí yánkù de xíngfǎ, Chúnyú Yì yào bèi yāsòng dào jīngchéng Cháng'ān shòu ròuxíng, yějiùshì gēdiào bízi, cìzì huò zhǎnzú děng cánkù de ròutǐ xíngfá.

Sau đó, kẻ quyền thế này vu oan cho Thuần Vu Ý tội tham ô nhận hối lộ. Chiểu theo luật pháp hà khắc thời bấy giờ, ông phải bị áp giải về kinh đô Trường An chịu nhục hình, tức những hình phạt tàn nhẫn như xẻo mũi, xăm mặt hoặc chặt chân.

淳于意没有儿子,只有五个女儿。押送临行前,他叹气说女儿们派不上用场。最小的女儿缇萦听后十分伤心,毅然决定陪同父亲一同前往长安,想方设法营救父亲。

Chúnyú Yì méiyǒu érzi, zhǐyǒu wǔ gè nǚ'ér. Yāsòng línxíng qián, tā tànqì shuō nǚ'érmen pài bú shàng yòngchang. Zuìxiǎo de nǚ'ér Tíyíng tīng hòu shífēn shāngxīn, yìrán juédìng péitóng fùqīn yītóng qiánwǎng Cháng'ān, xiǎngfāng-shèfǎ yíngjiù fùqīn.

Thuần Vu Ý không có con trai mà chỉ có năm người con gái. Lúc sắp bị áp giải đi, ông thở dài bảo sinh con gái chẳng giúp ích được gì. Người con gái út tên là Đề Oanh nghe vậy rất đau lòng, bèn quyết tâm đi cùng cha lên kinh thành, tìm mọi cách cứu cha.

到达长安后,年轻的缇萦冒着死罪上书汉文帝,信中恳切地写道:受肉刑的人身体残毁,就算想改过自新,也没有出路了;她愿卖身入宫为婢,以此替父赎罪。

Dàodá Cháng'ān hòu, niánqīng de Tíyíng màozhe sǐzuì shàngshū Hàn Wéndì, xìn zhōng kěnqiè de xiě dào: shòu ròuxíng de rén shēntǐ cánhuǐ, jiùsuàn xiǎng gǎiguòzìxīn, yě méiyǒu chūlù le; tā yuàn màishēn rù gōng wéi bì, yǐ cǐ tì fù shúzuì.

Đến Trường An, Đề Oanh bất chấp tội chết dâng thư lên vua Hán Văn Đế. Bức thư tha thiết viết rằng: Người đã chịu nhục hình thì thân thể tàn tật, dẫu muốn sửa chữa lỗi lầm để làm lại cuộc đời cũng chẳng còn đường nào nữa; nàng xin tình nguyện làm nô tì trong cung để chuộc tội thay cha.

汉文帝深受缇萦孝心的感动,不仅赦免了淳于意的罪责,还下旨彻底废除了自古流传下来的肉刑制度,给受刑之人提供了改过自新、重新做人的机会。

Hàn Wéndì shēn shòu Tíyíng xiàoxīn de gǎndòng, bùjǐn shèmiǎn le Chúnyú Yì de zuìzé, hái xiàzhǐ chèdǐ fèichú le zìgǔ liúchuán xiàlai de ròuxíng zhìdù, gěi shòuxíng zhī rén tígōng le gǎiguòzìxīn, chóngxīn zuòrén de jīhuì.

Hán Văn Đế vô cùng cảm động trước lòng hiếu thảo của Đề Oanh, không những tha tội cho Thuần Vu Ý mà còn ban chiếu bãi bỏ hoàn toàn các nhục hình tàn khốc, mở ra cơ hội sửa đổi sai lầm và làm lại cuộc đời cho những phạm nhân.

Xuất xứ 出处

《史记·孝文本纪》

妾伤夫死者不可复生,刑者不可复息,虽欲改过自新,其道莫由也。妾愿入身为官婢,以赎父刑罪,使得自新。

Dịch: Thiếp đau lòng vì người chết không thể sống lại, người bị nhục hình thân thể tàn phế không thể lành lặn, dù có muốn sửa lỗi làm lại cuộc đời cũng chẳng còn con đường nào nữa. Thiếp xin tình nguyện vào cung làm nô tì để chuộc tội thay cha, giúp cha có cơ hội làm lại cuộc đời.

Ví dụ

  • 只要你愿意改过自新,大家都会原谅你。

    Zhǐyào nǐ yuànyì gǎiguòzìxīn, dàjiā dōu huì yuánliàng nǐ.Chỉ cần bạn thật lòng muốn sửa sai làm lại cuộc đời, mọi người nhất định sẽ tha thứ cho bạn.
  • 他决心改过自新,不再跟那群不良少年混在一起。

    Tā juéxīn gǎiguòzìxīn, búzài gēn nà qún bùliáng shàonián hùn zài yīqǐ.Anh ấy quyết tâm làm lại cuộc đời, không còn đàn đúm với đám bạn xấu trước kia nữa.
  • 法律给罪犯提供了改过自新的机会,帮助他们重新融入社会。

    Fǎlǜ gěi zuìfàn tígōng le gǎiguòzìxīn de jīhuì, bāngzhù tāmen chóngxīn róngrù shèhuì.Pháp luật luôn tạo cơ hội để phạm nhân cải tạo, làm lại cuộc đời và tái hòa nhập cộng đồng.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái biểu cảm tích cực (nghợi khen). Trong câu thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc tân ngữ (ví dụ: 給人改過自新的機會 - cho ai cơ hội làm lại cuộc đời). Dùng phổ biến trong các tình huống giáo dục, pháp luật hoặc khuyên răn người từng phạm lỗi biết hối cải. Chú ý: Thành ngữ này nhấn mạnh hành động tự giác từ bỏ cái sai trong quá khứ để trở thành người lương thiện, không dùng cho những lỗi nhỏ nhặt, vô ý thường ngày.

Gần nghĩa: 痛改前非、洗心革面、重新做人

Trái nghĩa: 死不悔改、屡教不改、执迷不悟

Tài liệu tham khảo

  • 《史记·孝文本纪》
  • 《汉书·刑法志》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1