Nghĩa
Nghĩa đen: Men theo con đường quanh co uốn khúc, rẽ qua nhiều ngõ ngách. Nghĩa bóng: Ăn nói hoặc làm việc vòng vo, úp mở, không đi thẳng vào vấn đề.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
沿着曲折的道路走。比喻说话、做事不直截了当。
Tương đương tiếng Việt: Vòng vo tam quốc; quanh co lòng vòng
Ví dụ
有话就直说,别拐弯抹角的。
Yǒu huà jiù zhí shuō, bié guǎiwānmòjiǎo de.Có gì thì cậu cứ nói thẳng ra đi, đừng vòng vo tam quốc nữa.他拐弯抹角地向我打听那个项目的消息。
Tā guǎiwānmòjiǎo de xiàng wǒ dǎtíng nàge xiàngmù de xiāoxi.Anh ấy cứ nói bóng nói gió để dò la tôi tin tức về dự án đó.穿过一条拐弯抹角的小巷,就到了他的家。
Chuānguò yì tiáo guǎiwānmòjiǎo de xiǎoxiàng, jiù dào le tā de jiā.Đi qua một con ngõ nhỏ quanh co uốn khúc là đến nhà anh ấy.
Cách dùng 用法
Thành ngữ này có thể mang sắc thái trung tính (khi miêu tả đường sá) nhưng thường mang sắc thái chê nhẹ (贬义) khi nói về thái độ giao tiếp thiếu thẳng thắn. Trong câu, thành ngữ thường làm vị ngữ, trạng ngữ (thường đi với '地') hoặc định ngữ. Thường dùng trong các cụm như '拐弯抹角地打听' (thăm dò vòng vo), '别拐弯抹角' (đừng vòng vo nữa). Cần lưu ý chữ '抹' trong thành ngữ này đọc là 'mò' (抹角 nghĩa là rẽ sát góc ngoặt), người học thường dễ đọc nhầm thành 'mǒ'.
Gần nghĩa: 转弯抹角、旁敲侧击
Trái nghĩa: 开门见山、直截了当、直言不讳
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《中华成语大辞典》
