Chuyển đến nội dung
汗马功劳

hàn mǎ gōng láo

Hán Việt: HÃN MÃ CÔNG LAO

HSK 6

Nghĩa

Nghĩa đen là công sức của ngựa chiến chạy đôn đáo ngoài sa trường toát cả mồ hôi. Nghĩa bóng chỉ chiến công hiển hách trên chiến trường hoặc đóng góp to lớn, bền bỉ trong sự nghiệp, công việc chung.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指征战的劳苦和功绩,现多比喻在工作或事业中做出巨大贡献。

Tương đương tiếng Việt: Công lao hãn mã; dày công đóng góp

📜 Câu chuyện 成语故事

战国时期,思想家韩非在《韩非子·五蠹》中谈到了国家治理的道理。他认为,国家富强必须依靠真正种地和打仗的人。

Zhànguó shíqī, sīxiǎngjiā Hán Fēi zài 《Hán Fēizǐ · Wǔ Dù》 zhōng tán dào le guójiā zhìlǐ de dàolǐ. Tā rènwéi, guójiā fùqiáng bìxū yīkào zhēnzhèng zhòngdì hé dǎzhàng de rén.

Thời Chiến Quốc, nhà tư tưởng Hàn Phi trong thiên 'Ngũ đố' của sách 'Hàn Phi Tử' đã bàn về đạo trị nước. Ông cho rằng đất nước muốn giàu mạnh thì phải trông cậy vào những người thực sự cày cấy và ra trận đánh giặc.

韩非指出,许多将士离开自己的家庭,冒着生命危险在战场上拼杀,战马奔跑得全身流汗,立下了赫赫功劳。

Hán Fēi zhǐchū, xǔduō jiàngshì líkāi zìjǐ de jiātíng, màozhe shēngmìng wēixiǎn zài zhànchǎng shang pīnshā, zhànmǎ bēnpǎo de quánshēn liúhàn, lìxià le hèhè gōngláo.

Hàn Phi chỉ ra rằng, biết bao tướng sĩ đã phải rời xa gia đình, liều mình xông pha nơi hòn tên mũi đạn, ngựa chiến phi đến mức mồ hôi đầm đìa, lập nên những chiến công hiển hách.

汉朝建立后,汉高祖刘邦在分封功臣时,群臣争论不休。刘邦认为萧何虽没有亲临战场流汗杀敌,但筹划大局、保障后勤功劳最大。

Hàncháo jiànlì hòu, Hàn Gāozǔ Liú Bāng zài fēnfēng gōngchén shí, qúnchén zhēnglùn bùxiū. Liú Bāng rènwéi Xiāo Hé suī méiyǒu qīnlín zhànchǎng liúhàn shādí, dàn chóuhuà dàjú, bǎozhàng hòuqín gōngláo zuì dà.

Sau khi nhà Hán lập nên, Hán Cao Tổ Lưu Bang luận công ban thưởng cho các công thần, triều thần tranh cãi không dứt. Lưu Bang nhận xét rằng Tiêu Hà tuy không trực tiếp ra sa trường toát mồ hôi giết giặc, nhưng việc vạch kế sách và bảo đảm hậu cần mới là công lao to lớn nhất.

后来,人们把奔波征战的辛劳称为“汗马之劳”,逐渐演变为成语“汗马功劳”,用来指在事业中立下的巨大贡献。

Hòulái, rénmen bǎ bēnbō zhēngzhàn de xīnláo chēng wéi 'hànmǎ zhī láo', zhújiàn yǎnbiàn wéi chéngyǔ 'hànmǎ gōngláo', yòng lái zhǐ zài shìyè zhōng lìxià de jùdà gòngxiàn.

Về sau, người ta dùng cụm từ 'hãn mã chi lao' để chỉ nỗi vất vả xông pha trận mạc, rồi dần phát triển thành thành ngữ 'hãn mã công lao', dùng để chỉ những cống hiến to lớn cho sự nghiệp.

Xuất xứ 出处

《韩非子·五蠹》

弃私家之事,而必汗马之劳,家困而上弗识也。

Dịch: Bỏ bê việc riêng của gia đình mà dốc sức vì việc chiến trận toát mồ hôi ngựa, đến nỗi nhà cửa túng thiếu mà bậc trên lại chẳng đoái hoài thấu hiểu.

Ví dụ

  • 他为公司的发展立下了汗马功劳。

    Tā wèi gōngsī de fāzhǎn lìxia le hànmǎ gōngláo.Anh ấy đã lập nên công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
  • 老队长为这支队伍的成长付出了汗马功劳。

    Lǎo duìzhǎng wèi zhè zhī duìwǔ de chéngzhǎng fùchū le hànmǎ gōngláo.Người đội trưởng cũ đã cống hiến công lao to lớn cho sự trưởng thành của đội ngũ này.
  • 这些老专家为国家的航天事业立下了汗马功劳。

    Zhèxiē lǎo zhuānjiā wèi guójiā de hángtiān shìyè lìxià le hànmǎ gōngláo.Những chuyên gia lão thành này đã lập nên công lao hiển hách cho sự nghiệp vũ trụ nước nhà.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái biểu cảm khen ngợi (褒义), thường dùng làm tân ngữ, định ngữ trong câu. Thành ngữ này có kết cấu kết hợp phổ biến nhất là '立下汗马功劳' (lập công lao to lớn) hoặc '为……付出/做出汗马功劳' (cống hiến to lớn cho...). Thường áp dụng trong văn cảnh ca ngợi những đóng góp mang tính nền tảng, gian khổ và quyết định của cá nhân hoặc tập thể. Lỗi người học hay mắc là nhầm lẫn với từ chỉ công trạng nhất thời, hoặc dùng sai trong ngữ cảnh chê bai, mỉa mai.

Gần nghĩa: 丰功伟绩、功劳显赫、赫赫战功

Trái nghĩa: 一事无成、寸功未立、无功受禄

Tài liệu tham khảo

  • 《韩非子·五蠹》
  • 《史记·萧相国世家》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1