Chuyển đến nội dung
鹤立鸡群

hèlìjīqún

Hán Việt: HẠC LẬP KÊ QUẦN

HSK 7-9

Nghĩa

Hạc đứng giữa bầy gà; ví với vẻ ngoài nổi bật hoặc tài năng xuất chúng, vượt trội hẳn so với mọi người xung quanh.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像鹤站在鸡群里一样。比喻仪表或才能在众人中极为突出。

Tương đương tiếng Việt: Hạc đứng bầy gà

📜 Câu chuyện 成语故事

三国时期的魏国有一位著名的文学家叫嵇康,他是“竹林七贤”之一。嵇康不仅文章写得极好,而且风度潇洒、相貌堂堂。

Sānguó shíqí de Wèiguó yǒu yí wèi zhùmíng de wénxuéjiā jiào Jī Kāng, tā shì “Zhúlín Qī Xián” zhī yī. Jī Kāng bùjǐn wénzhāng xiě de jí hǎo, érqiě fēngdù xiāosǎ, xiàngmào tángtáng.

Thời Tam Quốc, nước Ngụy có một nhà văn nổi tiếng tên là Kê Khang, một trong nhóm 'Trúc Lâm Thất Hiền'. Kê Khang không những viết văn rất tài hoa mà phong thái lại phóng khoáng, khôi ngô đĩnh đạc.

嵇康有个儿子名叫嵇绍,字延祖。嵇绍成年之后,仪表出众,身材高大,举止气度也很有名士的风度。

Jī Kāng yǒu ge érzi míng jiào Jī Shào, zì Yánzǔ. Jī Shào chéngnián zhīhòu, yíbiǎo chūzhòng, shēncái gāodà, jǔzhǐ qìdù yě hěn yǒu míngshì de fēngdù.

Kê Khang có một người con trai tên là Kê Thiệu, tên tự là Duyên Tổ. Sau khi trưởng thành, Kê Thiệu có diện mạo xuất chúng, vóc dáng cao lớn, cử chỉ và khí chất đều đậm nét phong nhã của một danh sĩ.

西晋建立后,嵇绍到京城洛阳做官。有一回,洛阳城中举行大型集会,街头人山人海,嵇绍也走在人群当中。

Xī Jìn jiànlì hòu, Jī Shào dào jīngchéng Luòyáng zuò guān. Yǒu yī huí, Luòyáng chéng zhōng jǔxíng dàxíng jíhuì, jiētóu rénshānrénhǎi, Jī Shào yě zǒu zài rénqún dāngzhōng.

Sau khi nhà Tây Tấn thành lập, Kê Thiệu đến kinh đô Lạc Dương làm quan. Một lần, trong kinh thành mở hội lớn, người đi đông như nêm, Kê Thiệu cũng bước đi giữa dòng người.

嵇绍身姿挺拔、神采飞扬,在熙熙攘攘的百姓中显得格外不同,引得路人纷纷驻足观看。

Jī Shào shēnzī tǐngbá, shéncǎi fēiyáng, zài xīxī-rǎngrǎng de bǎixìng zhōng xiǎnde géwài bùtóng, yǐn de lùrén fēnfēn zhùzú guānkàn.

Kê Thiệu dáng người thẳng tắp, thần thái rạng rỡ, nổi bật hẳn giữa dòng người tấp nập khiến người đi đường ai nấy đều dừng chân ngắm nhìn.

当时有人对曾经与嵇康同为“竹林七贤”的大臣王戎说:“昨天我在人群中看见嵇延祖,他昂首阔步,气度不凡,真像是一只仙鹤站在野鸡群里一样啊!”

Dāngshí yǒurén duì céngjīng yǔ Jī Kāng tóng wéi “Zhúlín Qī Xián” de dàchén Wáng Róng shuō: “Zuótiān wǒ zài rénqún zhōng kànjiàn Jī Yánzǔ, tā ángshǒu kuòbù, qìdù bùfán, zhēn xiàng shì yī zhī xiānhè zhàn zài yějīqún lǐ yíyàng a!”

Bấy giờ có người kể với đại thần Vương Nhung – bạn cũ trong nhóm 'Trúc Lâm Thất Hiền' của Kê Khang: 'Hôm qua tôi thấy Kê Duyên Tổ giữa đám đông, cậu ấy hiên ngang rảo bước, khí phách phi phàm, đúng là như con hạc tiên đứng giữa bầy gà vậy!'

王戎听了微笑着回答:“那是因为你还没有见过他的父亲嵇康啊!”后来,人们就用“鹤立鸡群”来形容人的仪表或才能极其突出。

Wáng Róng tīng le wēixiào zhe huídá: “Nà shì yīnwèi nǐ hái méiyǒu jiàn guò tā de fùqīn Jī Kāng a!” Hòulái, rénmen jiù yòng “hè lì jī qún” lái xíngróng rén de yíbiǎo huò cáinéng jíqí tūchū.

Vương Nhung mỉm cười đáp: 'Đấy là vì ông chưa được tận mắt nhìn thấy Kê Khang, cha của cậu ấy đấy thôi!' Về sau, người ta dùng câu thành ngữ 'hạc đứng bầy gà' để ví người có tướng mạo hoặc tài năng nổi trội hẳn giữa đám đông.

Xuất xứ 出处

《世说新语·容止》

有人语王戎曰:“嵇延祖卓卓如野鹤之在鸡群。”答曰:“君未见其父耳。”

Dịch: Có người bảo với Vương Nhung: “Kê Duyên Tổ vóc dáng thanh tú vượt trội, tựa như con hạc hoang đứng giữa bầy gà.” Vương Nhung đáp: “Đó là do ông chưa thấy cha của cậu ấy đấy thôi.”

Ví dụ

  • 他的才能在同龄人中显得鹤立鸡群。

    Tā de cáinéng zài tónglíngrén zhōng xiǎnde hèlìjīqún.Tài năng của anh ấy vượt trội hẳn so với những người cùng trang lứa.
  • 他身材高大,站在人群中有鹤立鸡群之感。

    Tā shēncái gāodà, zhàn zài rénqún zhōng yǒu hèlìjīqún zhī gǎn.Anh ấy vóc dáng cao lớn, đứng giữa đám đông trông nổi bật hẳn lên.
  • 这位年轻学者的学术水平在系里可以说是鹤立鸡群。

    Zhè wèi niánqīng xuézhě de xuéshù shuǐpíng zài xì lǐ kěyǐ shuō shì hèlìjīqún.Trình độ nghiên cứu của học giả trẻ này trong khoa có thể nói là xuất sắc vượt bậc.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái ngợi khen (褒义), thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Dùng phổ biến để khen ngợi người có tài năng, phẩm chất hoặc ngoại hình nổi bật, vượt trội hẳn giữa tập thể. Thành ngữ này có kết cấu so sánh trực quan, thường kết hợp với các từ như '显得' (xiǎnde), '犹如' (yóurú). Lưu ý: Không dùng thành ngữ này để tự khen chính mình vì sẽ bị coi là kiêu ngạo; chỉ dùng khi so sánh một cá nhân với tập thể xung quanh.

Gần nghĩa: 出类拔萃、超群绝伦、卓尔不群

Trái nghĩa: 相形见绌、平淡无奇、庸庸碌碌、滥竽充数

Tài liệu tham khảo

  • 《世说新语·容止》
  • 《晋书·嵇绍传》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1