Chuyển đến nội dung
交头接耳

jiāotóu-jiē'ěr

Hán Việt: GIAO ĐẦU TIẾP NHĨ

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen là đầu ghé sát đầu, tai kề sát tai. Nghĩa bóng chỉ việc hai hay nhiều người xúm lại gần, ghé tai nhau nói chuyện thì thầm, bàn tán nhỏ to.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容两个人靠得很近,低声说话。

Tương đương tiếng Việt: thì thầm to nhỏ, kề tai nói nhỏ, rỉ tai nhau

Xuất xứ 出处

元·关汉卿《单刀会》第三折

俺这筵席上只容他交头接耳,圣人前休胡言乱语。

Dịch: Bữa tiệc này của ta chỉ để mặc cho bọn họ kề tai nói nhỏ, trước mặt bậc thánh nhân chớ có ăn nói càn rỡ.

Ví dụ

  • 考试的时候一定要严格遵守考场纪律,严禁交头接耳。

    Kǎoshì de shíhou yídìng yào yángé zūnshǒu kǎochǎng jìlǜ, yánjìn jiāotóu-jiē'ěr.Trong giờ thi nhất định phải chấp hành nghiêm túc quy chế phòng thi, nghiêm cấm kề tai nói nhỏ.
  • 台上刚宣布完人事变动的消息,台下的同事们便开始交头接耳起来。

    Tái shàng gāng xuānbù wán rénshì biàndòng de xiāoxi, tái xià de tóngshìmen biàn kāishǐ jiāotóu-jiē'ěr qǐlai.Trên bục vừa thông báo xong quyết định điều động nhân sự, các đồng nghiệp bên dưới đã bắt đầu ghé tai nhau bàn tán.
  • 会议正在进行中,你们俩一直在后排交头接耳,太不尊重主讲人了。

    Huìyì zhèngzài jìnxíng zhōng, nǐmen liǎ yìzhí zài hòupái jiāotóu-jiē'ěr, tài bù zūnzhòng zhǔjiǎngrén le.Cuộc họp đang diễn ra, hai cậu cứ ở hàng ghế sau thì thầm to nhỏ suốt, như vậy là rất thiếu tôn trọng người thuyết trình.

Cách dùng 用法

Thành ngữ này có thể dùng với nghĩa trung tính hoặc hơi chê (贬义), thường để chỉ hành vi nói chuyện riêng, rỉ tai lén lút ở những nơi cần sự trật tự, trang nghiêm như phòng thi, lớp học hay hội trường. Trong câu, cụm từ này thường làm vị ngữ (như '严禁交头接耳'), trạng ngữ (như '交头接耳地说着什么') hoặc định ngữ. Cần lưu ý phân biệt với '窃窃私语' (thiên về âm thanh thì thầm lén lút) hay '议论纷纷' (bàn tán xôn xao); '交头接耳' nhấn mạnh rõ nét tư thế, động tác ghé đầu kề tai vào nhau của người nói.

Gần nghĩa: 窃窃私语、低声细语、附耳低语

Trái nghĩa: 大声喧哗、高谈阔论

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《国际中文教育中文水平等级标准》GF0025-2021

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1