Nghĩa
Làm kinh động cả trời đất; nghĩa bóng chỉ khí thế vô cùng mạnh mẽ, chấn động dữ dội hoặc sự nghiệp, chiến công vĩ đại phi thường.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
惊动天地。形容声音极响、声势极大,或事业极其伟大。
Tương đương tiếng Việt: long trời lở đất; kinh thiên động địa
📜 Câu chuyện 成语故事
唐代著名诗人李白一生才华横溢,诗风豪迈奔放,被人们尊称为“诗仙”。
Tángdài zhùmíng shīrén Lǐ Bái yīshēng cáihuá héngyì, shīfēng háomài bēnfàng, bèi rénmen zūnchēng wéi "shīxiān".
Nhà thơ nổi tiếng đời Đường là Lý Bạch cả đời tài hoa cái thế, phong cách thơ hào phóng khoáng đạt, được người đời tôn xưng là "Thi tiên".
李白创作了无数传世佳作,但他的仕途却十分坎坷,一生颠沛流离,最终在当涂贫困病逝,葬在采石江边。
Lǐ Bái chuàngzuò le wúshù chuánshì jiāzuò, dàn tā de shìtú què shífēn kǎnkě, yīshēng diānpèi liúlí, zuìzhōng zài Dāngtú pínkùn bìngshì, zàng zài Cǎishí jiāngbiān.
Lý Bạch sáng tác vô số kiệt tác lưu danh muôn thuở, nhưng đường quan lộ lại gập ghềnh, cả đời phiêu bạt long đong, cuối cùng ngã bệnh rồi qua đời trong nghèo khó ở Đang Đồ, được an táng bên bờ sông Thái Thạch.
多年以后,另一位大诗人白居易乘船经过当涂,专程前往采石江畔拜谒李白的墓地。
Duō nián yǐhòu, lìng yī wèi dà shīrén Bái Jūyì chéng chuán jīngguò Dāngtú, zhuānchéng qiánwǎng Cǎishí jiāngpàn bàiyè Lǐ Bái de mùdì.
Nhiều năm sau, một đại thi hào khác là Bạch Cư Dị đi thuyền ngang qua Đang Đồ, đã cất công đến bên bờ sông Thái Thạch để viếng mộ Lý Bạch.
白居易看到当年的文坛巨匠如今只剩下一座荒草丛生的孤坟,不禁百感交集,悲伤感慨。
Bái Jūyì kàndào dāngnián de wéntán jùjiàng rújīn zhǐ shèngxià yī zuò huāngcǎo cóngshēng de gūfén, bùjīn bǎigǎn-jiāojí, bēishāng gǎnkǎi.
Bạch Cư Dị nhìn thấy vị cự phách văn đàn năm xưa nay chỉ còn lại nấm mồ cô quạnh cỏ dại um tùm, không khỏi ngổn ngang trăm mối, xót xa cảm thán.
他写下了著名的《李白墓》一诗,其中两句写道:“可怜荒垄穷泉骨,曾有惊天动地文。”
Tā xiěxià le zhùmíng de "Lǐ Bái Mù" yī shī, qízhōng liǎng jù xiědào: "Kělián huānglǒng qióngquán gǔ, céng yǒu jīngtiān-dòngdì wén."
Ông liền viết nên bài thơ "Lý Bạch mộ" nổi tiếng, trong đó có hai câu: "Xót thương nắm xương tàn nơi mồ hoang suối vàng, mà xưa kia từng có những áng văn kinh thiên động địa".
Xuất xứ 出处
唐·白居易《李白墓》
采石江边李白坟,绕田无限草连云。可怜荒垄穷泉骨,曾有惊天动地文。Dịch: Bên bờ sông Thái Thạch là mộ Lý Bạch, đồng hoang cỏ biếc nối tận mây trời. Đáng thương cho nắm xương tàn nơi nấm mồ hoang lạnh, mà xưa kia từng có những áng văn chương long trời lở đất.
Ví dụ
他干出了一番惊天动地的事业。
Tā gànchū le yī fān jīngtiān-dòngdì de shìyè.Anh ấy đã làm nên một sự nghiệp kinh thiên động địa.那场大地震引发了惊天动地的巨响。
Nà chǎng dà dìzhèn yǐnfā le jīngtiān-dòngdì de jùxiǎng.Trận đại địa chấn đó đã phát ra tiếng vang long trời lở đất.即使不能做出惊天动地的壮举,也要踏踏实实做好本职工作。
Jíshǐ bù néng zuòchū jīngtiān-dòngdì de zhuàngjǔ, yě yào tātā-shíshí zuò hǎo běnzhí gōngzuò.Dù không làm được việc gì long trời lở đất thì cũng phải làm thật tốt công việc phận sự của mình.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái ngợi ca (褒义) hoặc trung tính (中性). Thường dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ trong câu. Dùng nhiều khi ca ngợi những chiến công hiển hách, công trình vĩ đại, sự kiện mang tính bước ngoặt lịch sử, hoặc miêu tả âm thanh, khí thế chấn động cực lớn. Người học tiếng Việt lưu ý không dùng nhầm để miêu tả những sự việc nhỏ nhặt, bình thường trong đời sống thường nhật.
Gần nghĩa: 震天动地、天翻地覆、开天辟地、震撼人心
Trái nghĩa: 风平浪静、微不足道、无声无息
Tài liệu tham khảo
- 唐·白居易《李白墓》
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
