Nghĩa
Ký ức vẫn như mới; nhớ rõ mồn một chuyện cũ như vừa mới xảy ra hôm qua.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去的事情记得清清楚楚,就像刚发生过一样。
Tương đương tiếng Việt: nhớ như in
Ví dụ
那次难忘的旅行至今让我记忆犹新。
Nà cì nánwàng de lǚxíng zhìjīn ràng wǒ jìyì yóuxīn.Chuyến du lịch khó quên lần đó đến nay vẫn khiến tôi nhớ như in.虽然事情已经过去很多年,但我依然记忆犹新。
Suīrán shìqing yǐjīng guòqù hěn duō nián, dàn wǒ yīrán jìyì yóuxīn.Dù chuyện đã qua rất nhiều năm, tôi vẫn nhớ rõ mồn một như mới hôm nào.老师当年的谆谆教诲,至今令我记忆犹新。
Lǎoshī dāngnián de zhūnzhūn jiàohuì, zhìjīn lìng wǒ jìyì yóuxīn.Lời chỉ bảo ân cần năm ấy của thầy giáo đến nay tôi vẫn nhớ như in.
Cách dùng 用法
Thuộc sắc thái trung tính (thường dùng với tình cảm tích cực). Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu. Rất hay đi kèm các phó từ chỉ thời gian như “至今” (đến nay), “依然” (vẫn), “仍” (vẫn) hoặc xuất hiện trong cụm “令/让/使人记忆犹新” (khiến người ta nhớ như in), “对……记忆犹新” (nhớ như in về...). Lỗi người học hay gặp là đặt thẳng đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trực tiếp theo thói quen tiếng Việt (như “我记忆犹新那件事”), cách nói tự nhiên của người bản ngữ phải là “我对那件事记忆犹新” hoặc “那件事让我记忆犹新”.
Gần nghĩa: 历历在目、念念不忘
Trái nghĩa: 时过境迁、忘得一干二净、浮光掠影
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
