Chuyển đến nội dung
开天辟地

kāi tiān pì dì

Hán Việt: KHAI THIÊN TÍCH ĐỊA

HSK 7-9

Nghĩa

Nghĩa đen: Thần Bàn Cổ dùng sức mở mang, tách đôi trời và đất tạo nên vũ trụ. Nghĩa bóng: Thuở sơ khai, từ thuở hồng hoang; hoặc việc lập nên sự nghiệp vĩ đại xưa nay chưa từng có trong lịch sử.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

古代神话传说盘古开辟天地。后比喻开创空前的伟大事业,也指有史以来、最初的时候。

Tương đương tiếng Việt: Khai thiên lập địa / Từ thuở hồng hoang / Xưa nay chưa từng có

📜 Câu chuyện 成语故事

很久很久以前,宇宙还是混沌一团,像一个巨大的鸡蛋,里面漆黑一片,分不清上下左右。

Hěnjiǔ hěnjiǔ yǐqián, yǔzhòu hái shì hùndùn yì tuán, xiàng yí ge jùdà de jīdàn, lǐmiàn qīhēi yí piàn, fēn bu qīng shàng xià zuǒ yòu.

Rất lâu về trước, vũ trụ vẫn chỉ là một khối hỗn độn mịt mờ như quả trứng khổng lồ, bên trong tối đen như mực, không phân biệt nổi trên dưới đông tây.

在这团混沌之中,孕育了一位巨人,名叫盘古。他一直在里面沉睡了一万八千年。

Zài zhè tuán hùndùn zhī zhōng, yùnyù le yí wèi jùrén, míng jiào Pángǔ. Tā yìzhí zài lǐmiàn chénshuì le yí wàn bā qiān nián.

Trong khối hỗn độn ấy đã thai nghén một người khổng lồ tên là Bàn Cổ. Ông ngủ say trong đó suốt mười tám nghìn năm.

有一天,盘古醒了过来。他看到周围黑乎乎的一片,什么也看不清,于是挥起巨斧,用尽全力朝黑暗劈去。

Yǒu yì tiān, Pángǔ xǐng le guòlai. Tā kàndào zhōuwéi hēihūhū de yí piàn, shénme yě kàn bu qīng, yúshì huī qǐ jù fǔ, yòng jìn quánlì cháo hēi'àn pī qù.

Một ngày nọ, Bàn Cổ tỉnh giấc. Thấy bốn bề tăm tối mịt mù chẳng nhìn rõ gì cả, ông liền vung búa lớn, dồn hết sức bình sinh chém mạnh vào màn đêm tăm tối.

只听一声巨响,大鸡蛋轰然破开。其中轻而清的气体慢慢上升,变成了天;重而浊的东西缓缓下沉,变成了地。

Zhǐ tīng yì shēng jùxiǎng, dà jīdàn hōngrán pò kāi. Qízhōng qīng ér qīng de qìtǐ mànmàn shàngshēng, biànchéng le tiān; zhòng ér zhuó de dōngxi huǎnhuǎn xiàchén, biànchéng le dì.

Chỉ nghe một tiếng nổ vang trời, quả trứng khổng lồ vỡ tung. Khí nhẹ và trong dần dần bay lên biến thành trời, thứ nặng và đục từ từ lắng xuống tạo thành đất.

天地分开以后,盘古担心它们还会合在一起,就头顶着天,脚踏着地。天每天升高一丈,地每天加厚一丈,盘古的身子也跟着每天长高一丈。

Tiāndì fēnkāi yǐhòu, Pángǔ dānxīn tāmen hái huì hé zài yìqǐ, jiù tóu dǐng zhe tiān, jiǎo tà zhe dì. Tiān měitiān shēnggāo yí zhàng, dì měitiān jiāhòu yí zhàng, Pángǔ de shēnzi yě gēnzhe měitiān zhǎng gāo yí zhàng.

Sau khi trời đất tách ra, Bàn Cổ sợ chúng lại nhập vào nhau, bèn đầu đội trời, chân đạp đất. Trời mỗi ngày cao thêm một trượng, đất mỗi ngày dày thêm một trượng, thân hình Bàn Cổ cũng theo đó mỗi ngày cao thêm một trượng.

又过了一万八千年,天地终于彻底稳固,盘古也耗尽力气倒下了。他死后,身躯化成了日月星辰、风云雷电和名山大川。

Yòu guò le yí wàn bā qiān nián, tiāndì zhōngyú chèdǐ wěngù, Pángǔ yě hào jìn lìqi dǎoxià le. Tā sǐ hòu, shēnqū huàchéng le rì yuè xīngchén, fēng yún léi diàn hé míngshān dàchuān.

Lại qua mười tám nghìn năm nữa, trời đất cuối cùng đã hoàn toàn vững chãi, Bàn Cổ cũng kiệt sức mà ngã xuống. Sau khi ông mất, thân thể ông hóa thành trăng sao sông núi, mây gió sấm sét trên cõi đời.

Xuất xứ 出处

《三五历纪》

天地混沌如鸡子,盘古生其中。万八千岁,天地开辟,阳清为天,阴浊为地。盘古在其中,一日九变,神于天,圣于地。天日高一丈,地日厚一丈,盘古日长一丈。如此万八千岁,天数极高,地数极深,盘古极长。

Dịch: Trời đất hỗn độn như quả trứng gà, Bàn Cổ sinh ra trong đó. Trải qua một vạn tám nghìn năm, trời đất mở mang, khí thanh nhẹ bốc lên làm trời, khí đục nặng lắng xuống làm đất. Bàn Cổ ở giữa, mỗi ngày biến hóa chín lần, thần kì hơn trời, linh thiêng hơn đất. Trời mỗi ngày cao thêm một trượng, đất mỗi ngày dày thêm một trượng, Bàn Cổ mỗi ngày dài ra một trượng. Cứ như thế một vạn tám nghìn năm, trời cực cao, đất cực sâu, Bàn Cổ cực lớn.

Ví dụ

  • 这是人类历史上开天辟地的大事。

    Zhè shì rénlèi lìshǐ shang kāitiānpìdì de dàshì.Đây là một sự kiện vĩ đại chưa từng có trong lịch sử loài người.
  • 这是开天辟地以来的第一桩大事件。

    Zhè shì kāitiānpìdì yǐlái de dì-yī zhuāng dà shìjiàn.Đây là sự kiện lớn đầu tiên kể từ thuở khai thiên lập địa.
  • 互联网技术的诞生,对人类信息传播来说是一场开天辟地的变革。

    Hùliánwǎng jìshù de dànshēng, duì rénlèi xìnxī chuánbō láishuō shì yì chǎng kāitiānpìdì de biàngé.Sự ra đời của Internet là một cuộc cách mạng chưa từng có đối với việc truyền tải thông tin của con người.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái ngợi ca (褒义), thường làm vị ngữ, định ngữ trong câu. Dạng phổ biến nhất là đi kèm ngữ cố định như '开天辟地以来' (kể từ thuở sơ khai) hoặc bổ nghĩa cho danh từ như '开天辟地的大事 / 巨变' (sự kiện / đổi thay mang tầm vĩ đại chưa từng có). Thành ngữ này chỉ dùng cho những sự kiện mang tầm vóc lịch sử, nhân loại hoặc bước ngoặt thời đại to lớn. Người học tránh dùng bừa bãi cho những đổi mới cá nhân hoặc việc nhỏ nhặt hằng ngày.

Gần nghĩa: 破天荒、史无前例、前所未有

Trái nghĩa: 司空见惯、家常便饭

Tài liệu tham khảo

  • 《三五历纪》(三国·吴·徐整)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1