Nghĩa
Trong khả năng, vừa sức; những việc mà sức lực hoặc điều kiện của bản thân có thể gánh vác, làm được.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在自己力量能够办到的范围内。
Tương đương tiếng Việt: trong khả năng, trong tầm tay, vừa sức
Ví dụ
我们应该在力所能及的范围内帮助那些需要帮助的人。
Wǒmen yīnggāi zài lìsuǒnéngjí de fànwéi nèi bāngzhù nàxiē xūyào bāngzhù de rén.Chúng ta nên giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn trong khả năng của mình.让孩子做一些力所能及的家务,有助于培养他们的自立能力。
Ràng háizi zuò yìxiē lìsuǒnéngjí de jiāwù, yǒuzhù yú péiyǎng tāmen de zìlì nénglì.Để con làm những việc nhà vừa sức sẽ giúp rèn luyện tính tự lập cho bé.只要是我力所能及的事,大家尽管开口,我一定不会推辞。
Zhǐyào shì wǒ lìsuǒnéngjí de shì, dàjiā jǐnguǎn kāikǒu, wǒ yídìng bú huì tuīcí.Chỉ cần là việc trong khả năng, mọi người cứ thoải mái lên tiếng, tôi nhất định sẽ không từ chối.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái trung tính, thường dùng với ngữ khí tích cực, khiêm tốn hoặc khích lệ. Trong câu thường đóng vai trò làm định ngữ (tu sức cho danh từ như 事情, 范围, 工作), vị ngữ hoặc tân ngữ. Thành ngữ này hay xuất hiện trong các ngữ cảnh nói về việc giúp đỡ người khác, làm việc thiện nguyện hoặc phân công công việc hợp lý. Các kết hợp phổ biến gồm: 「在力所能及的范围内……」(trong phạm vi khả năng...), 「做一些力所能及的事」(làm những việc vừa sức). Cần lưu ý phân biệt với 「尽力而为」: 「力所能及」 nhấn mạnh phạm vi năng lực cho phép, còn 「尽力而为」 nhấn mạnh thái độ cố gắng hết mình.
Gần nghĩa: 量力而行、尽力而为
Trái nghĩa: 力不能及、无能为力、力不从心
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《现代汉语规范词典》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
