Chuyển đến nội dung
理直气壮

lǐzhí-qìzhuàng

Hán Việt: LÍ TRỰC KHÍ TRÁNG

HSK 7-9

Nghĩa

Lý lẽ đầy đủ, ngay thẳng thì khí thế vững vàng, dõng dạc; đường hoàng đĩnh đạc nói hoặc làm vì nắm chắc lẽ phải trong tay; cây ngay không sợ chết đứng.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

理由充分,因而说话做事气势充沛,底气很足。

Tương đương tiếng Việt: cây ngay không sợ chết đứng

Ví dụ

  • 只要行得正,说话就可以理直气壮。

    Zhǐyào xíng de zhèng, shuōhuà jiù kěyǐ lǐzhí-qìzhuàng.Chỉ cần làm việc đường hoàng ngay thẳng thì nói năng tự nhiên sẽ hùng hồn dõng dạc.
  • 他认为自己没有错,所以理直气壮地反驳对方的指责。

    Tā rènwéi zìjǐ méiyǒu cuò, suǒyǐ lǐzhíqìzhuàng de fǎnbó duìfāng de zhǐzé.Anh ấy thấy mình không làm gì sai nên dõng dạc bác lại những lời quy kết của đối phương.
  • 我们手握充分的事实依据,完全可以理直气壮地去跟他们讲道理。

    Wǒmen shǒu wò chōngfèn de shìshí yījù, wánquán kěyǐ lǐzhíqìzhuàng de qù gēn tāmen jiǎng dàolǐ.Chúng ta có đầy đủ bằng chứng xác thực trong tay, hoàn toàn có thể đường hoàng đĩnh đạc đến nói chuyện phải trái với họ.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái khen ngợi (褒义词). Trong câu thường làm vị ngữ, trạng ngữ hoặc bổ ngữ, miêu tả phong thái của người có đầy đủ lý lẽ, chứng cứ xác đáng nên ăn nói và hành động rất đĩnh đạc, tự tin, không hề e dè hay sợ sệt. Thường đi cùng các động từ phát ngôn như: 理直气壮地说 (dõng dạc nói), 理直气壮地反驳 (đường hoàng phản bác). Cần phân biệt với "振振有词" (thường mang sắc thái chê, chỉ việc cãi chày cãi cối dù không có lý) và "义正词严" (nhấn mạnh lời lẽ nghiêm khắc, đanh thép khi phê phán, chỉ trích).

Gần nghĩa: 义正词严、正气凛然、义正言辞

Trái nghĩa: 理屈词穷、心虚理亏

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《成语源流大辞典》
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1