Nghĩa
Nghĩa đen là có hương vị khiến người ta muốn tìm tòi, thưởng thức mãi không chán; nghĩa bóng chỉ văn thơ, tác phẩm nghệ thuật, lời nói hoặc sự việc có ý vị sâu xa, càng ngẫm càng thấy hay và gợi nhiều điều đáng suy nghĩ.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
意味深长,值得人仔细体会、琢磨。
Tương đương tiếng Việt: ý vị sâu xa, gợi nhiều suy ngẫm
Ví dụ
这部电影的结尾意味深长,耐人寻味。
Zhè bù diànyǐng de jiéwěi yìwèi shēncháng, nài rén xún wèi.Đoạn kết của bộ phim này rất sâu sắc, gợi nhiều điều đáng suy ngẫm.他刚才说的那番话耐人寻味,值得好好琢磨。
Tā gāngcái shuō de nà fān huà nài rén xún wèi, zhídé hǎohǎo zuómo.Những lời anh ấy vừa nói thật đáng suy ngẫm, rất bõ công nghiền ngẫm kỹ càng.这首诗用词简练,却耐人寻味。
Zhè shǒu shī yòngcí jiǎnliàn, què nài rén xún wèi.Bài thơ này dùng từ rất cô đọng nhưng lại mang ý vị sâu xa.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái khen ngợi (褒义) hoặc trung tính (中性). Trong câu thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ. Thường dùng khi bình phẩm văn học, nghệ thuật, phim ảnh, hoặc nhận xét về lời nói, hành vi, hiện tượng xã hội có ẩn ý sâu xa. Hay đi kèm với các danh từ như 话语 (lời nói), 细节 (chi tiết), 结局 (cái kết), 笑容 (nụ cười). Lưu ý: Bản thân chữ '耐人' đã có nghĩa là 'khiến người ta, làm cho người ta', do đó không nói '令人耐人寻味' vì bị trùng lặp nghĩa; chỉ cần dùng '耐人寻味' hoặc '十分耐人寻味'.
Gần nghĩa: 意味深长、回味无穷、语重心长
Trái nghĩa: 索然无味、枯燥无味、平淡无奇
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《现代汉语规范词典》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
