Nghĩa
Bịn rịn khó rời, quyến luyến không nỡ chia xa, tình cảm gắn bó dứt không ra được.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容关系十分亲密,感情深厚,难于割舍分开。
Tương đương tiếng Việt: Bịn rịn khó rời, quấn quýt không rời, quyến luyến khôn nguôi
Ví dụ
车门要关上了,他们两个人还在难舍难分。
Chēmén yào guān shang le, tāmen liǎng gè rén hái zài nán shě nán fēn.Cửa xe sắp đóng rồi mà hai người họ vẫn còn bịn rịn khó rời.大学毕业那年,全班同学在校门口挥泪告别,难舍难分。
Dàxué bìyè nà nián, quán bān tóngxué zài xiàomén kǒu huī lèi gàobié, nán shě nán fēn.Năm tốt nghiệp đại học, cả lớp gạt nước mắt chia tay nhau trước cổng trường, quyến luyến không nỡ rời.他们母子俩分别多年,重逢后难舍难分。
Tāmen mǔzǐ liǎ fēnbié duō nián, chóngféng hòu nán shě nán fēn.Hai mẹ con xa cách nhiều năm, khi gặp lại thì quấn quýt không rời.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái trung tính (thường thiên về thiện cảm), miêu tả tình cảm sâu nặng giữa người với người. Trong câu, thành ngữ thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ; hay dùng trong các văn cảnh chia ly, tiễn biệt giữa người thân, bạn bè thân thiết hoặc đôi lứa yêu nhau. Cần chú ý: thành ngữ này nhấn mạnh vào sự giằng xé, quyến luyến lúc 'tách rời, chia tay', tránh dùng sai sang ngữ cảnh chỉ sự mâu thuẫn dai dẳng không dứt.
Gần nghĩa: 依依不舍、恋恋不舍、难分难解
Trái nghĩa: 一刀两断、恩断义绝
Tài liệu tham khảo
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《中国成语大辞典》(上海辞书出版社)
