Chuyển đến nội dung
难能可贵

nánnéng-kěguì

Hán Việt: NAN NĂNG KHẢ QUÝ

HSK 7-9

Nghĩa

Việc khó khăn mà vẫn làm được, vô cùng đáng khen ngợi và trân quý.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指不容易做到的事居然做到了,非常值得宝贵。

Tương đương tiếng Việt: Đáng quý vô cùng, hiếm có khó tìm

📜 Câu chuyện 成语故事

北宋著名政治家、史学家司马光为人刚正不阿,一生生活简朴,做事严谨认真。他花了十九年时间,主持编写了著名的历史巨著《资治通鉴》。

Běi Sòng zhùmíng zhèngzhìjiā, shǐxuéjiā Sīmǎ Guāng wéirén gāngzhèng-bù'ē, yìshēng shēnghuó jiǎnpǔ, zuòshì yánjǐn rènzhēn. Tā huā le shíjiǔ nián shíjiān, zhǔchí biānxiě le zhùmíng de lìshǐ jùzhù 《Zīzhì Tōngjiàn》.

Chính trị gia kiêm nhà sử học nổi tiếng thời Bắc Tống là Tư Mã Quang tính tình cương trực, cả đời sống thanh đạm, làm việc cẩn trọng. Ông đã dành ra mười chín năm ròng rã để chủ trì biên soạn bộ sử đồ sộ lừng danh 'Tư trị thông giám'.

在朝廷政争中,司马光始终坚持自己的政治主张,不迎合权贵,也不计较个人得失。无论身处高位还是被贬官职,他的品行都始终如一,深得百姓爱戴。

Zài cháotíng zhèngzhēng zhōng, Sīmǎ Guāng shǐzhōng jiānchí zìjǐ de zhèngzhì zhǔzhāng, bù yínghé quánguì, yě bù jìjiào gèrén déshī. Wúlùn shēn chǔ gāowèi háishi bèi biǎn guānzhí, tā de pǐnxíng dōu shǐzhōng rúyī, shēndé bǎixìng àidài.

Giữa những cuộc tranh đấu chốn triều đình, Tư Mã Quang trước sau luôn kiên định chủ kiến của mình, không a dua theo quyền quý, cũng chẳng tính toán thiệt hơn cho bản thân. Dù ở ngôi cao hay bị giáng chức, phẩm cách của ông vẫn trước sau như một, được dân chúng hết lòng kính yêu.

司马光去世后,文坛大家苏轼为他撰写了总结一生事迹的《司马温公行状》。

Sīmǎ Guāng qùshì hòu, wéntán dàjiā Sū Shì wèi tā zhuànxiě le zǒngjié yìshēng shìjì de 《Sīmǎ Wēngōng Xíngzhuàng》.

Sau khi Tư Mã Quang qua đời, đại văn hào Tô Thức đã viết thiên 'Tư Mã Ôn công hành trạng' để đúc kết lại cuộc đời và sự nghiệp của ông.

苏轼在文中高度评价司马光,认为他一生光明磊落,即便在复杂的官场中,连政敌也不得不佩服他的为人,这种在逆境中依然坚守德行的事情,确实是难能而可贵。后来,人们便将这句话简化为成语“难能可贵”。

Sū Shì zài wén zhōng gāodù píngjià Sīmǎ Guāng, rènwéi tā yìshēng guāngmíng-lěiluò, jíbiàn zài fùzá de guānchǎng zhōng, lián zhèngdí yě bùdébù pèifú tā de wéirén, zhè zhǒng zài nìjìng zhōng yīrán jiānshǒu déxíng de shìqing, quèshí shì nán néng ér kě guì. Hòulái, rénmen biàn jiāng zhè jù huà jiǎnhuà wéi chéngyǔ 'nán néng kě guì'.

Trong bài văn, Tô Thức đánh giá rất cao Tư Mã Quang, khen ngợi ông cả đời quang minh lỗi lạc, dẫu ở chốn quan trường phức tạp thì ngay cả đối thủ chính trị cũng phải nể phục nhân cách của ông; việc kiên trì giữ vững đạo đức giữa muôn vàn khó khăn như vậy thật hiếm có và đáng quý. Về sau, người đời rút gọn câu ấy lại thành thành ngữ 'nan năng khả quý'.

Xuất xứ 出处

《苏轼集·司马温公行状》

公平生所为,炳炳如丹青,自一时小人亦不能废,所谓难能而可贵者也。

Dịch: Những việc Tư Mã Quang làm suốt cả đời sáng rõ như tranh vẽ, ngay cả những kẻ tiểu nhân đương thời cũng không thể xóa bỏ, đó chính là điều người ta gọi là việc khó làm được mà làm được thì thật đáng quý.

Ví dụ

  • 他在困难面前依然坚持诚实,真是难能可贵。

    Tā zài kùnnan miànqián yīrán jiānchí chéngshí, zhēnshi nánnéng-kěguì.Trước khó khăn mà anh ấy vẫn giữ được lòng trung thực, thật là điều vô cùng đáng quý.
  • 年轻人能有这种奉献精神,确实难能可贵。

    Niánqīngrén néng yǒu zhè zhǒng fèngxiàn jīngshén, quèshí nánnéng-kěguì.Người trẻ mà có được tinh thần cống hiến như thế này quả thật rất hiếm có.
  • 在利益面前不忘初心,这是最难能可贵的品质。

    Zài lìyì miànqián bù wàng chūxīn, zhè shì zuì nánnéng-kěguì de pǐnzhì.Đứng trước lợi ích mà không quên đi tâm niệm ban đầu, đó là phẩm chất đáng quý hơn cả.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái biểu cảm khen ngợi (褒义). Thành ngữ này thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu, dùng để ca ngợi tinh thần, phẩm chất tốt đẹp hoặc hành động kiên trì vượt khó trong nghịch cảnh. Thường gặp trong các cấu trúc: '难能可贵的是……' (điều đáng quý là...), '……精神/品质难能可贵' (tinh thần/phẩm chất... thật đáng quý). Lưu ý không dùng để diễn tả sự vất vả đơn thuần, mà nhấn mạnh vào giá trị đáng trân trọng của hành động khó làm ấy.

Gần nghĩa: 弥足珍贵、屈指可数

Trái nghĩa: 微不足道、不足挂齿

Tài liệu tham khảo

  • 《苏轼集·司马温公行状》
  • 《成语源流大辞典》(语文出版社)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1