Nghĩa
Nghĩa đen là phía trước chưa từng có người đi trước làm việc này. Nghĩa bóng chỉ những việc, thành tựu hoặc kỳ tích xưa nay chưa từng có ai làm được, chưa từng thấy trong lịch sử.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指以前的人从来没有做过或见过的,形容事业、成就极其伟大,前所未有。
Tương đương tiếng Việt: xưa nay chưa từng có, chưa từng có tiền lệ
📜 Câu chuyện 成语故事
东晋时期,将领庾翼胸怀大志,一心想要北伐中原,收复失地。
Dōng Jìn shíqī, jiànglǐng Yǔ Yì xiōnghuái dàzhì, yìxīn xiǎng yào běifá zhōngyuán, shōufù shīdì.
Vào thời Đông Tấn, tướng quân Dữu Dực ôm hoài bão lớn, một lòng muốn đem quân bắc phạt Trung Nguyên để thu hồi đất đai đã mất.
他练兵备战,常常与部下讨论国家大事和前人的治国成就。
Tā liànbīng bèizhàn, chángcháng yǔ bùxià tǎolùn guójiā dàshì hé qiánrén de zhìguó chéngjiù.
Ông chăm lo luyện quân tích lương, thường cùng cấp dưới bàn luận việc lớn của đất nước và những chiến tích trị quốc của người xưa.
庾翼曾对人感慨地说,古人开创基业、争霸天下的壮举,前人大多已经做过了。
Yǔ Yì céng duì rén gǎnkǎi de shuō, gǔrén kāichuàng jīyè, zhēngbà tiānxià de zhuàngjǔ, qiánrén dàduō yǐjīng zuò guo le.
Dữu Dực từng cảm khái nói với mọi người rằng những việc lớn như dựng cớ gây dựng cơ đồ, tranh đoạt thiên hạ thì tiền nhân phần lớn đều đã làm cả rồi.
他认为做事应当脚踏实地,纠正过激的弊端,不必非要强求做到前无古人、后无来者那样绝无仅有。
Tā rènwéi zuòshì yīngdāng jiǎotà-shídì, jiūzhèng guòjī de bìduān, bú bì fēi yào qiángqiú zuò dào qián wú gǔrén, hòu wú láizhě nàyàng juéwú-jǐnyǒu.
Ông cho rằng làm việc nên thiết thực vững vàng, sửa chữa những sai lầm thái quá, chứ không nhất thiết cứ phải gượng ép làm được những điều xưa nay chưa ai làm, sau này cũng không ai sánh bằng.
后来,人们把“前无古人”提炼为成语,用来赞叹开创性的壮举或极其伟大的成就。
Hòulái, rénmen bǎ “qián wú gǔ rén” tíliàn wéi chéngyǔ, yòng lái zàntàn kāichuàngxìng de zhuàngjǔ huò jíqí wěidà de chéngjiù.
Về sau, người ta đúc kết cụm từ 'tiền vô cổ nhân' thành câu thành ngữ, chuyên dùng để ca ngợi những kỳ tích mang tính mở đường hoặc những thành tựu vô cùng vĩ đại.
Xuất xứ 出处
《晋书·庾翼传》
翼志在澄正邦家,拓造疆宇,每语人曰:“图伯规霸,昔人略已行之,自今以往,当去其泰甚,何必前无古人,后无来者!”Dịch: Dữu Dực có chí làm sáng tỏ bờ cõi đất nước, mở rộng cương thổ, thường bảo với mọi người rằng: 'Mưu toan nghiệp bá, người xưa đại lược đã làm rồi, từ nay về sau, chỉ cần bỏ đi những điều thái quá, hà tất phải trước chưa từng có người, sau chưa từng có ai!'
Ví dụ
这项科技成果前无古人,填补了世界科学领域的空白。
Zhè xiàng kējì chéngguǒ qián wú gǔ rén, tiánbǔ le shìjiè kēxué lǐngyù de kòngbái.Thành quả khoa học công nghệ này xưa nay chưa từng có ai làm được, lấp đầy khoảng trống trong giới khoa học thế giới.他在医学领域取得了前无古人的卓越成就,拯救了无数患者的生命。
Tā zài yīxué lǐngyù qǔdé le qián wú gǔ rén de zhuóyuè chéngjiù, zhěngjiù le wúshù huànzhě de shēngmìng.Ông đã đạt được những thành tựu xuất sắc xưa nay chưa ai có trong lĩnh vực y học, cứu sống vô số người bệnh.这是一项前无古人的伟大事业,虽然充满了挑战,但我们充满信心。
Zhè shì yí xiàng qián wú gǔ rén de wěidà shìyè, suīrán chōngmǎn le tiǎozhàn, dàn wǒmen chōngmǎn xìnxīn.Đây là một sự nghiệp vĩ đại chưa từng có tiền lệ, tuy đầy ắp gian nan thách thức nhưng chúng tôi rất vững lòng tin.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái biểu cảm khen ngợi (褒义), thường giữ chức vụ định ngữ hoặc vị ngữ trong câu. Thành ngữ này chủ yếu dùng trong văn viết hoặc các dịp trang trọng để ca ngợi những bước đột phá, công trình vĩ đại, cống hiến lịch sử mang tính mở đường. Thường kết hợp với các từ ngữ như '伟大事业' (sự nghiệp vĩ đại), '卓越成就' (thành tựu xuất sắc), hoặc đi liền thành cặp đối ngẫu '前无古人,后无来者' (trước chưa từng có ai, sau chẳng người sánh kịp). Người học cần tránh nhầm lẫn với các từ chỉ việc hiếm lạ thông thường; thành ngữ này nhấn mạnh mức độ to lớn, có tầm ảnh hưởng lịch sử sâu sắc.
Gần nghĩa: 史无前例、空前绝后、破天荒
Trái nghĩa: 后继有人、步人后尘、因循守旧
Tài liệu tham khảo
- 《晋书·庾翼传》
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
