Chuyển đến nội dung
潜移默化

qiányí-mòhuà

Hán Việt: TIỀM DI MẶC HÓA

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen: ngấm ngầm chuyển dời, lặng lẽ biến đổi mà không nhận biết được. Nghĩa bóng: tư tưởng, tính cách hoặc thói quen của con người chịu ảnh hưởng, tác động một cách vô hình và thay đổi dần theo thời gian; mưa dầm thấm lâu.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的思想或性格不知不觉受到感染、影响而发生了变化。

Tương đương tiếng Việt: mưa dầm thấm lâu

📜 Câu chuyện 成语故事

南北朝时期,著名学者颜之推非常重视家庭教育与后代的品德修养。

Nán-Běi cháo shíqī, zhùmíng xuézhě Yán Zhītuī fēicháng zhòngshì jiātíng jiàoyù yǔ hòudài de pǐndé xiūyǎng.

Thời Nam Bắc triều, học giả nổi tiếng Nhan Chi Thôi đặc biệt coi trọng việc giáo dục gia đình và rèn luyện phẩm hạnh cho con cháu.

他结合自己一生的经历与治家心得,写下了著名的家训著作《颜氏家训》。

Tā jiéhé zìjǐ yìshēng de jīnglì yǔ zhìjiā xīndé, xiěxià le zhùmíng de jiāxùn zhùzuò 《Yánshì Jiāxùn》.

Ông đã đúc kết trải nghiệm cả đời và kinh nghiệm tề gia dạy con để viết nên tác phẩm gia huấn lừng danh mang tên "Nhan thị gia huấn".

在《慕贤》这一篇中,他告诫子孙:年轻人在年少的时候,性格和心思都还没有定型。

Zài 《Mùxián》 zhè yì piān zhōng, tā gàojiè zǐsūn: niánqīngrén zài niánshào de shíhou, xìnggé hé xīnsi dōu hái méiyǒu dìngxíng.

Trong thiên "Mộ hiền", ông răn dạy con cháu: lúc người ta còn trẻ tuổi, tính cách và tâm tư đều chưa định hình vững chắc.

这时候,年轻人日常与什么样的人结交相处,就会在不知不觉中受到什么样的感染与熏陶。

Zhè shíhou, niánqīngrén rìcháng yǔ shénmeyàng de rén jiéjiāo xiāngchǔ, jiù huì zài bùzhī-bùjué zhōng shòudào shénmeyàng de gǎnrǎn yǔ xūntáo.

Vào thời điểm này, người trẻ thường ngày giao du kết bạn với ai thì sẽ vô tình chịu ảnh hưởng và ngấm dần lối sống từ người đó.

身边朋友的一言一笑、举手投足,就算没有特意去模仿,时间一久也会暗中受到同化,自然而然变得和对方一样。

Shēnbiān péngyou de yìyán-yíxiào, jǔshǒu-tóuzú, jiùsuàn méiyǒu tèyì qù mófǎng, shíjiān yì jiǔ yě huì ànzhōng shòudào tónghuà, zìrán'érrán biànde hé duìfāng yíyàng.

Từng lời ăn tiếng nói, cử chỉ đi đứng của bạn bè bên cạnh, dù không cố tình bắt chước, nhưng lâu dần cũng ngấm ngầm bị đồng hóa rồi tự nhiên biến đổi giống hệt người ta.

后来,人们把文中的“潜移暗化”演变概括为成语“潜移默化”,用来形容思想和性格不知不觉受到感染而发生转变。

Hòulái, rénmen bǎ wén zhōng de “qiányí-ànhuà” yǎnbiàn gàikuò wéi chéngyǔ “qián yí mò huà”, yòng lái xíngróng sīxiǎng hé xìnggé bùzhī-bùjué shòudào gǎnrǎn ér fāshēng zhuǎnbiàn.

Về sau, cụm từ "tiềm di ám hóa" trong sách được phát triển thành câu thành ngữ "tiềm di mặc hóa", dùng để miêu tả tư tưởng và tính cách chịu ảnh hưởng một cách vô hình rồi thay đổi theo thời gian.

Xuất xứ 出处

《颜氏家训·慕贤》

人在年少,神情未定,所与款狎,熏渍陶染,言笑举动,无心于学,潜移暗化,自然似之。

Dịch: Con người lúc tuổi còn trẻ, tâm tính và khí sắc chưa định hình, thân thiết gần gũi với ai thì lâu ngày bị người đó hun đúc ảnh hưởng; từ lời ăn tiếng nói đến cử chỉ hành động, dù không chủ ý học theo, nhưng ngấm ngầm thay đổi dần, tự nhiên sẽ giống với người đó.

Ví dụ

  • 家庭环境对孩子的性格养成有着潜移默化的影响。

    Jiātíng huánjìng duì háizi de xìnggé yǎngchéng yǒuzhe qiányí-mòhuà de yǐngxiǎng.Môi trường gia đình có ảnh hưởng sâu sắc một cách vô hình đến việc hình thành tính cách của con trẻ.
  • 优秀的文艺作品能够潜移默化地陶冶人的情操。

    Yōuxiù de wényì zuòpǐn nénggòu qiányí-mòhuà de táoyě rén de qíngcāo.Các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc có thể hun đúc tâm hồn con người một cách vô hình.
  • 在老班长严谨作风的潜移默化下,新兵们也养成了做事认真的好习惯。

    Zài lǎo bānzhǎng yánjǐn zuòfēng de qiányí-mòhuà xià, xīnbīngmen yě yǎngchéng le zuòshì rènzhēn de hǎo xíguàn.Nhờ chịu ảnh hưởng ngấm dần từ tác phong nghiêm cẩn của người tiểu đội trưởng kỳ cựu, các chiến sĩ mới cũng rèn được thói quen làm việc chu đáo, cẩn thận.

Cách dùng 用法

Thành ngữ thường đảm nhiệm chức năng vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ trong câu; mang sắc thái trung tính, thường dùng thiên về khen ngợi hoặc tích cực. Thành ngữ dùng để chỉ sự tác động, bồi dưỡng, thẩm thấu dần dần theo thời gian chứ không diễn ra đột ngột; rất hay gặp trong lĩnh vực giáo dục, văn hóa nghệ thuật và nuôi dạy con cái. Kết cấu hay gặp gồm: “潜移默化的影响” (ảnh hưởng một cách vô hình), “潜移默化地熏陶/改变” (thấm dần, hun đúc dần). Khi diễn đạt trạng ngữ, chú ý dùng trợ từ “地” (潜移默化地……) thay vì đặt trơ trọi thành ngữ trước động từ.

Gần nghĩa: 耳濡目染、润物无声、潜移暗化

Trái nghĩa: 突如其来、立竿见影

Tài liệu tham khảo

  • 《颜氏家训·慕贤》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1