Chuyển đến nội dung
轻而易举

qīng'éryìjǔ

Hán Việt: KHINH NHI DỊ CỬ

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen là đồ vật nhẹ thì dễ nhấc lên. Nghĩa bóng chỉ việc gì đó rất dễ làm, không tốn chút công sức nào; dễ như trở bàn tay.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容事情很容易做,毫不费力。

Tương đương tiếng Việt: dễ như trở bàn tay, dễ như bỡn, dễ như ăn cháo

📜 Câu chuyện 成语故事

周宣王时期,贤臣仲山甫尽心辅佐天子,整顿朝政,使国家出现了中兴的景象。

Zhōu Xuānwáng shíqī, xiánchén Zhòng Shānfǔ jìnxīn fǔzuǒ tiānzǐ, zhěngdùn cháozhèng, shǐ guójiā chūxiàn le zhōngxīng de jǐngxiàng.

Thời Chu Tuyên Vương, hiền thần Trọng Sơn Phủ hết lòng phò tá thiên tử, chấn chỉnh triều chính, giúp đất nước bước vào thời kỳ trung hưng.

后来,周宣王派仲山甫前往齐地筑城,以加强东方的防卫。临行前,大臣尹吉甫作了一首名为《烝民》的诗为他送行,盛赞他的高风亮节。

Hòulái, Zhōu Xuānwáng pài Zhòng Shānfǔ qiánwǎng Qí dì zhùchéng, yǐ jiāqiáng dōngfāng de fángwèi. Línxíng qián, dàchén Yǐn Jífǔ zuò le yì shǒu míng wéi 《Zhēng Mín》 de shī wèi tā sòngxíng, shèngzàn tā de gāofēng liàngjié.

Về sau, Chu Tuyên Vương phái Trọng Sơn Phủ đến đất Tề xây thành nhằm củng cố phòng thủ phía đông. Trước khi lên đường, đại thần Doãn Cát Phủ làm bài thơ mang tên 'Chưng dân' để tiễn biệt và hết lời ca ngợi phẩm đức cao đẹp của ông.

诗中写道:“德輶如毛,民鲜克举之。”意思是说,道德就像羽毛一样轻,但世上能坚持践行道德的人却很少;唯独仲山甫能始终坚守,令人敬佩。

Shī zhōng xiě dào: “Dé yóu rú máo, mín xiǎn kè jǔ zhī.” Yìsi shì shuō, dàodé jiù xiàng yǔmáo yíyàng qīng, dàn shìshàng néng jiānchí jiànxíng dàodé de rén què hěn shǎo; wéidú Zhòng Shānfǔ néng shǐzhōng jiānshǒu, lìng rén jìngpèi.

Trong bài thơ có câu: 'Đức dũ như mao, dân tiển khắc cử chi.' Ý nói đạo đức nhẹ như lông vũ, nhưng người kiên trì noi theo trên đời lại quá ít; duy chỉ có Trọng Sơn Phủ là trước sau như một, khiến người ta vô cùng kính nể.

到了宋代,学者朱熹在为《诗经》作注时解释道:“言德甚轻而易举,然人莫能举也。”后来,人们从中提炼出“轻而易举”这一成语,用来形容事情极容易办成,毫不费力。

Dào le Sòngdài, xuézhě Zhū Xī zài wèi 《Shījīng》 zuòzhù shí jiěshì dào: “Yán dé shèn qīng ér yì jǔ, rán rén mò néng jǔ yě.” Hòulái, rénmen cóng zhōng tíliàn chū “qīng ér yì jǔ” zhè yì chéngyǔ, yòng lái xíngróng shìqing jí róngyì bànchéng, háobù fèilì.

Đến thời nhà Tống, học giả Chu Hy khi chú giải 'Kinh Thi' đã giải nghĩa rằng: 'Ý nói đức vốn rất nhẹ và dễ nâng lên, nhưng người đời lại không nâng nổi.' Về sau, người ta đúc kết thành thành ngữ 'khinh nhi dị cử' để hình dung công việc cực kỳ dễ hoàn thành, không tốn chút sức lực nào.

Xuất xứ 出处

《诗集传·大雅·烝民》

德輶如毛,民鲜克举之。我仪图之,惟仲山甫举之……言德甚轻而易举,然人莫能举也。

Dịch: Đạo đức nhẹ như lông tơ, nhưng dân chúng ít ai gánh vác nổi. Ta suy ngẫm kỹ càng, chỉ có Trọng Sơn Phủ là làm được... Ý nói việc tu đức vốn nhẹ nhàng dễ làm, nhưng người đời lại chẳng mấy ai làm được.

Ví dụ

  • 凭借扎实的基本功,他轻而易举地通过了这次选拔考试。

    Píngjiè zhāshi de jīběngōng, tā qīng ér yì jǔ de tōngguò le zhè cì xuǎnbá kǎoshì.Nhờ nền tảng kiến thức vững chắc, anh ấy đã vượt qua kỳ thi tuyển chọn lần này một cách dễ dàng.
  • 世上没有任何一项成功是可以轻而易举获得的,背后都伴随着长期的付出。

    Shìshàng méiyǒu rènhé yí xiàng chénggōng shì kěyǐ qīng ér yì jǔ huòdé de, bèihòu dōu bànsuí zhe chángqī de fùchū.Trên đời chẳng có thành công nào đạt được dễ như trở bàn tay, đằng sau đó luôn là sự đánh đổi trong suốt một thời gian dài.
  • 这个问题看似复杂,但只要找对了切入点,就能轻而易举地解开。

    Zhè ge wèntí kànsì fùzá, dàn zhǐyào zhǎoduì le qiērùdiǎn, jiù néng qīng ér yì jǔ de jiěkāi.Vấn đề này thoạt nhìn có vẻ phức tạp, nhưng chỉ cần tìm đúng hướng tiếp cận là có thể gỡ rối một cách dễ dàng.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái trung tính, có thể dùng trong ngữ cảnh khen ngợi năng lực xử lý việc khó một cách nhẹ nhàng, hoặc dùng trong câu phủ định để nhắc nhở không được chủ quan. Trong câu, thành ngữ thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ (rất hay kết hợp với '地': 轻而易举地 + động từ). Người học cần lưu ý không dùng lặp từ như '很轻而易举', và phân biệt với '举手之劳' (chỉ việc tiện tay giúp đỡ nhỏ nhặt).

Gần nghĩa: 易如反掌、举手之劳、轻而易行、不在话下

Trái nghĩa: 谈何容易、来之不易、历尽艰辛、举步维艰

Tài liệu tham khảo

  • 《诗集传》(宋·朱熹)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》(语文出版社)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1