Nghĩa
Mưa như trút nước, mưa tầm tã (nghĩa đen: nước mưa ào ạt đổ xuống như lật úp cả chậu nước; nghĩa bóng: mưa rất to và dồn dập trong thời gian ngắn).
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雨大得像盆里的水倒下来一样。形容雨下得又大又急。
Tương đương tiếng Việt: Mưa như trút nước, mưa tầm tã
Ví dụ
外面下着倾盆大雨,你现在出门很不安全,还是等雨小一点再走吧。
Wàimiàn xià zhe qīngpéndàyǔ, nǐ xiànzài chūmén hěn bù ānquán, háishi děng yǔ xiǎo yìdiǎn zài zǒu ba.Bên ngoài đang mưa như trút nước, giờ bạn ra đường không an toàn đâu, hay là đợi mưa ngớt chút rồi hãy đi.一场及时的倾盆大雨浇灭了山火,彻底解除了危险。
Yì chǎng jíshí de qīngpéndàyǔ jiāomiè le shānhuǒ, chèdǐ jiěchú le wēixiǎn.Một trận mưa rào tầm tã kịp thời đã dập tắt đám cháy rừng, hoàn toàn hóa giải mối nguy.刚才还是大晴天,转眼间就下起了倾盆大雨,把行人都淋透了。
Gāngcái hái shì dà qíngtiān, zhuǎnyǎn jiān jiù xià qǐ le qīngpéndàyǔ, bǎ xíngrén dōu lín tòu le.Vừa rồi trời còn nắng chang chang, chớp mắt một cái đã đổ mưa như trút nước, khiến người đi đường ướt sũng.哪怕外面下着倾盆大雨,送餐员也按时把热腾腾的饭菜送到了客户手中。
Nǎpà wàimiàn xià zhe qīngpéndàyǔ, sòngcānyuán yě ànshí bǎ rèténgténg de fàncài sòng dào le kèhù shǒuzhōng.Dù bên ngoài mưa tầm tã, anh shipper vẫn giao phần cơm nóng hổi đến tay khách đúng giờ.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái trung tính, miêu tả hiện tượng thời tiết. Trong câu thường làm tân ngữ (sau động từ '下', '降'), vị ngữ hoặc định ngữ (như trong cụm '一场倾盆大雨'). Thành ngữ nhấn mạnh vào lượng nước mưa xối xả và tốc độ mưa cấp tập. Lưu ý người học: không cần thêm từ ' rất' hay 'quá' vào trước vì bản thân thành ngữ đã chỉ mức độ mưa cực đại; tránh nhầm với '暴风雨' vốn vừa có mưa lớn vừa kèm gió giật mạnh.
Gần nghĩa: 大雨倾盆、暴雨如注、瓢泼大雨
Trái nghĩa: 细雨绵绵、蒙蒙细雨、和风细雨
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》
