Nghĩa
Nghĩa đen là đúng như tâm nguyện mà được bù đắp, đền đáp. Nghĩa bóng chỉ việc ước muốn bấy lâu nay đã thành hiện thực, đạt được điều hằng mong mỏi.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
愿望实现,达到了心愿。
Tương đương tiếng Việt: toại nguyện; cầu được ước thấy; như ý muốn
Xuất xứ 出处
清·李宝嘉《官场现形记》第四十六回
那做知县的,也是十几年不发,好容易借得一笔银子,托人走到怡轩门下,如愿以偿。Dịch: Vị làm tri huyện nọ hơn mười năm lận đận không thăng tiến, vất vả lắm mới vay được món bạc, nhờ người chạy vạy đến nương nhờ cửa Di Hiên, cuối cùng mới được toại nguyện.
Ví dụ
经过连续三年的刻苦复习,他今年终于如愿以偿考上了理想的大学。
Jīngguò liánxù sān nián de kèkǔ fùxí, tā jīnnián zhōngyú rú yuàn yǐ cháng kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué.Sau ba năm liền ôn luyện vất vả, năm nay cuối cùng anh ấy cũng toại nguyện thi đỗ vào ngôi trường đại học mơ ước.她从小就想当一名救死扶伤的医生,今天总算如愿以偿了。
Tā cóngxiǎo jiù xiǎng dāng yì míng jiù sǐ fú shāng de yīshēng, jīntiān zǒngsuàn rú yuàn yǐ cháng le.Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ cứu người, hôm nay rốt cuộc cũng đạt được ước nguyện.在全体员工的共同拼搏下,公司如愿以偿地拿下了这个大项目。
Zài quántǐ yuángōng de gòngtóng pīnbó xià, gōngsī rú yuàn yǐ cháng de náxià le zhè ge dà xiàngmù.Nhờ toàn thể nhân viên cùng chung sức phấn đấu, công ty đã giành được dự án lớn này đúng như mong đợi.
Cách dùng 用法
Mang sắc thái tán dương, chúc mừng (褒义). Trong câu thường làm vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ, diễn tả cảm giác hạnh phúc, mãn nguyện khi một mong ước, mục tiêu sau thời gian nỗ lực đã thành hiện thực. Thường kết hợp với các phó từ như “终于” (cuối cùng), “总算” (rốt cuộc). Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc dùng cho những kết quả ngẫu nhiên, không xuất phát từ mong ước trước đó.
Gần nghĩa: 得偿所愿、称心如意、心满意足
Trái nghĩa: 事与愿违、大失所望
Tài liệu tham khảo
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《成语源流大辞典》
