Nghĩa
Nghĩa đen: tiếng tăm tan nát, ngổn ngang bừa bãi (như bãi cỏ sau khi bầy sói nằm ngủ dẫm nát). Nghĩa bóng: tiếng xấu đồn xa, tai tiếng lẫy lừng, danh dự và uy tín bị hủy hoại đến mức tệ hại nhất.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容名声败坏到了极点。
Tương đương tiếng Việt: tiếng xấu đồn xa, thân bại danh liệt
Xuất xứ 出处
《史记·蒙恬列传》
以是人多怨而且恐之。及蒙恬死,赐其同产弟子缨杀之。蒙氏秦于秦,名声狼藉。Dịch: Vì thế mà nhiều người oán giận lại thêm sợ hãi họ. Đến khi Mông Điềm chết, Tần vương ban cho người trong họ là Tử Anh giết đi. Nhà họ Mông làm quan ở nước Tần, thanh danh vang dội khắp nơi (về sau nghĩa dần chuyển biến thành tiếng xấu đồn xa, uy tín đổ nát).
Ví dụ
自从那桩贪腐丑闻曝光后,他就在业界声名狼藉,再也没人敢聘用他。
Zìcóng nà zhuāng tānfǔ chǒuwén bàoguāng hòu, tā jiù zài yèjiè shēngmínglángjí, zài yě méi rén gǎn pìnyòng tā.Kể từ khi vụ bê bối tham nhũng đó bị phanh phui, anh ta đã mang tiếng xấu khắp trong ngành, không còn ai dám thuê nữa.这家黑心作坊因长期使用劣质原料,早已搞得自己声名狼藉。
Zhè jiā hēixīn zuòfāng yīn chángqī shǐyòng lièzhì yuánliào, zǎoyǐ gǎo de zìjǐ shēngmínglángjí.Xưởng gia công vô lương tâm này do dùng nguyên liệu kém chất lượng suốt thời gian dài nên từ lâu đã tự chuốc lấy tai tiếng lẫy lừng.不管一个人的能力有多强,只要失去了诚信,很快就会变得声名狼藉。
Bùguǎn yí gè rén de nénglì yǒu duō qiáng, zhǐyào shīqù le chéngxìn, hěn kuài jiù huì biàn de shēngmínglángjí.Dù một người có giỏi đến đâu, chỉ cần đánh mất chữ tín thì sẽ rất nhanh chóng trở nên thân bại danh liệt.
Cách dùng 用法
Thành ngữ mang sắc thái chê đậm nét (贬义), thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Dùng phổ biến để chỉ trích cá nhân, tập thể hoặc doanh nghiệp có hành vi vô đạo đức, sai trái bị xã hội lên án dữ dội, mất sạch uy tín. Kết cấu thường gặp: '变得声名狼藉' (trở nên mang tiếng xấu), '搞得声名狼藉' (làm cho thân bại danh liệt), '早已声名狼藉' (đã khét tiếng từ lâu). Người học cần lưu ý '狼藉' (lang tạ) chỉ sự bừa bãi, nhơ nhuốc, tuyệt đối không dùng trong ngữ cảnh trung tính hoặc khen ngợi.
Gần nghĩa: 身败名裂、臭名昭著
Trái nghĩa: 流芳百世、名满天下
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》
- 《中华成语大辞典》
- 《史记·蒙恬列传》
