Nghĩa
Chưa từng có tiền lệ trong lịch sử; từ trước tới nay chưa từng xảy ra sự việc nào tương tự.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
历史上从来没有过先例。形容事件、规模或成就前所未有。
Tương đương tiếng Việt: Chưa từng có tiền lệ / Xưa nay chưa từng thấy
Ví dụ
这次危机给全球经济带来了史无前例的冲击。
Zhè cì wēijī gěi quánqiú jīngjì dàiláile shǐwúqiánlì de chōngjī.Cuộc khủng hoảng lần này đã giáng một đòn nặng nề chưa từng có tiền lệ vào nền kinh tế toàn cầu.这项新技术的研发成功,在医学界取得了史无前例的重大突破。
Zhè xiàng xīn jìshù de yánfā chénggōng, zài yīxuéjiè qǔdéle shǐwúqiánlì de zhòngdà tūpò.Việc nghiên cứu thành công kỹ thuật mới này đã tạo nên bước đột phá lớn xưa nay chưa từng thấy trong giới y học.这场音乐会吸引了数以万计的观众,现场规模史无前例。
Zhè chǎng yīnyuèhuì xīyǐnle shùyǐwànjì de guānzhòng, xiànchǎng guīmó shǐwúqiánlì.Buổi biểu diễn âm nhạc đã thu hút hàng vạn khán giả, quy mô tổ chức chưa từng có trong lịch sử.
Cách dùng 用法
Sắc thái trung tính, dùng được cho cả việc tích cực (kỷ lục, bước đột phá, thành tựu vĩ đại) lẫn tiêu cực (thảm họa thiên tai, khủng hoảng kinh tế, tổn thất). Trong câu, thành ngữ thường giữ chức vụ định ngữ (đứng trước danh từ, kết hợp với “的”, ví dụ: 史无前例的挑战、史无前例的成功) hoặc làm vị ngữ. Người học tiếng Việt cần chú ý: khi dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ phía sau, bắt buộc phải có trợ từ “的”; không cần thêm các từ chỉ thời gian quá khứ rườm rà vì bản thân chữ “史无” đã bao hàm ý trước đây chưa từng có.
Gần nghĩa: 前所未有、空前绝后、破天荒
Trái nghĩa: 司空见惯、家常便饭、比比皆是、屡见不鲜
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《现代汉语规范词典》
