Chuyển đến nội dung
守株待兔

shǒu zhū dài tù

Hán Việt: THỦ CHU ĐÃI THỎ

HSK 7–9

Nghĩa

Ôm cây đợi thỏ – trông chờ may mắn, không chịu cố gắng; cứng nhắc làm theo kinh nghiệm cũ.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻不主动努力,心存侥幸,希望得到意外的收获;也比喻死守狭隘经验,不知变通。

Tương đương tiếng Việt: Ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung

📜 Câu chuyện 成语故事

战国时期,宋国有一个农夫,他的田地里有一截树桩。

Zhànguó shíqī, Sòng guó yǒu yí gè nóngfū, tā de tiándì lǐ yǒu yì jié shùzhuāng.

Thời Chiến Quốc, ở nước Tống có một người nông dân, giữa ruộng đồng nhà anh ta có một gốc cây cụt.

有一天,农夫正在田里干活,忽然看见一只野兔飞快地跑过来。

Yǒu yì tiān, nóngfū zhèngzài tián lǐ gànhuó, hūrán kànjiàn yì zhī yětù fēikuài de pǎo guòlái.

Một hôm, anh đang cày ruộng thì bỗng thấy một con thỏ rừng cắm đầu cắm cổ chạy tới.

野兔跑得太急,一头撞在树桩上,折断了脖子,当场死了。

Yětù pǎo de tài jí, yì tóu zhuàng zài shùzhuāng shang, zhéduàn le bózi, dāngchǎng sǐ le.

Con thỏ chạy quá nhanh nên đâm sầm đầu vào gốc cây, gãy cổ chết ngay tại chỗ.

农夫白白捡了一只肥美的野兔,心里非常高兴。他想:“要是天天能捡到兔子,我还种地干什么呢?”

Nóngfū báibái jiǎn le yì zhī féiměi de yětù, xīnli fēicháng gāoxìng. Tā xiǎng: “Yàoshi tiāntiān néng jiǎndào tùzi, wǒ hái zhòngdì gàn shénme ne?”

Người nông dân không tốn chút sức nào mà nhặt được con thỏ béo, trong lòng mừng rỡ khôn xiết. Anh ta nghĩ bụng: “Nếu ngày nào cũng nhặt được thỏ thế này, tội gì mình phải cày ruộng vất vả nữa?”

于是,他放下了手里的农具,整天坐在树桩旁,眼巴巴地等着下一只兔子撞上来。

Yúshì, tā fàngxia le shǒulǐ de nóngjù, zhěngtiān zuò zài shùzhuāng páng, yǎnbābā de děng zhe xià yì zhī tùzi zhuàng shànglái.

Thế là anh bỏ hết cày cuốc, cả ngày chỉ ngồi lì bên gốc cây, mòn mỏi ngóng chờ con thỏ tiếp theo tự đâm đầu vào.

日子一天天过去,他再也没有捡到兔子,田里也长满了杂草,而他自己也成了宋国人的笑柄。

Rìzi yì tiāntiān guòqu, tā zài yě méiyǒu jiǎndào tùzi, tián lǐ yě zhǎngmǎn le zácǎo, ér tā zìjǐ yě chéng le Sòng guó rén de xiàobǐng.

Ngày lại ngày trôi qua, anh chẳng nhặt thêm được con thỏ nào, hoa màu thì bị cỏ dại mọc lút đầu, còn bản thân anh trở thành trò cười cho cả nước Tống.

Xuất xứ 出处

《韩非子·五蠹》

宋人有耕者。田中有株。兔走触株,折颈而死。因释其耒而守株,冀复得兔。兔不可复得,而身为宋国笑。

Dịch: Nước Tống có người làm ruộng. Trong ruộng có một gốc cây. Một con thỏ chạy mau đâm phải gốc cây, gãy cổ mà chết. Người ấy liền buông cày đứng giữ gốc cây, mong lại được thỏ nữa. Thỏ không thể nào lại được nữa, mà chính mình thì bị người nước Tống cười chê.

Ví dụ

  • 不努力只求成功,无异于守株待兔。

    Bù nǔlì zhǐ qiú chénggōng, wúyì yú shǒuzhūdàitù.Không chịu nỗ lực mà chỉ mong thành công thì chẳng khác nào ôm cây đợi thỏ.
  • 机遇需要主动争取,守株待兔只会错失良机。

    Jīyù xūyào zhǔdòng zhēngqǔ, shǒuzhūdàitù zhǐ huì cuòshī liángjī.Cơ hội cần phải chủ động nắm bắt, ngồi chờ sung rụng chỉ làm lỡ mất thời cơ tốt.
  • 做销售不能守株待兔,要主动开发新客户。

    Zuò xiàoshòu bù néng shǒuzhūdàitù, yào zhǔdòng kāifā xīn kèhù.Làm bán hàng không thể cứ ngồi chờ khách tìm đến, phải chủ động tìm kiếm và phát triển khách hàng mới.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái tiêu cực, chê bai (贬义). Trong câu thường đảm nhiệm vai trò vị ngữ, định ngữ hoặc tân ngữ. Thường dùng để phê bình thói ỷ lại, bị động trong học tập, công việc hoặc sự bảo thủ, rập khuôn trong giải quyết vấn đề. Các kết cấu thường gặp gồm: 不能守株待兔 (không thể ôm cây đợi thỏ), 守株待兔的想法/做法 (suy nghĩ/cách làm há miệng chờ sung), 无异于守株待兔 (chẳng khác nào ôm cây đợi thỏ). Cần tránh nhầm lẫn giữa sự kiên nhẫn tích cực với hành vi thụ động, ăn may của thành ngữ này.

Gần nghĩa: 坐享其成、刻舟求剑、坐以待毙

Trái nghĩa: 随机应变、通权达变、积极进取

Tài liệu tham khảo

  • 《韩非子·五蠹》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1