Chuyển đến nội dung
受宠若惊

shòuchǒng-ruòjīng

Hán Việt: THỤ SỦNG NHƯỢC KINH

HSK 6

Nghĩa

Nghĩa đen là nhận được sự sủng ái mà lo sợ như gặp chuyện kinh hoàng; nghĩa bóng chỉ việc bất ngờ nhận được sự quan tâm, ưu ái, khen ngợi hoặc tiếp đãi quá nồng hậu khiến bản thân vừa vui mừng lại vừa bối rối, lo lắng vì thấy không xứng đáng.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因为得到意外的宠爱、赏识或特殊的优待而感到惊喜不安。

Tương đương tiếng Việt: vừa mừng vừa lo

Xuất xứ 出处

《老子·第十三章》、宋·欧阳修《辞特转吏部侍郎表》

《老子》:“宠辱若惊……得之若惊,失之若惊,是谓宠辱若惊。”宋·欧阳修:“受宠若惊,况愚陋之甚;图报靡所,知死力之有限。”

Dịch: 《Lão Tử》: 'Được sủng ái hay chịu nhục đều lo sợ... được sủng ái thì lo sợ, mất sủng ái cũng lo sợ, ấy gọi là được sủng ái hay chịu nhục đều lo sợ.' Tống · Âu Dương Tu: 'Được ân sủng quá mức mà nơm nớp lo âu, huống chi kẻ ngu muội hèn mọn này; muốn đền đáp không biết làm sao, biết sức tàn có hạn.'

Ví dụ

  • 领导亲自来医院探望,让他感到受宠若惊。

    Lǐngdǎo qīnzì lái yīyuàn tànwàng, ràng tā gǎndào shòuchǒngruòjīng.Lãnh đạo đích thân đến bệnh viện thăm hỏi khiến anh ấy vừa mừng vừa áy náy.
  • 听到大家这么热情的称赞,这位年轻的设计师有些受宠若惊。

    Tīngdào dàjiā zhème rèqíng de chēngzàn, zhè wèi niánqīng de shèjìshī yǒuxiē shòuchǒngruòjīng.Nghe mọi người khen ngợi nồng nhiệt như vậy, nhà thiết kế trẻ có phần bất ngờ và bối rối.
  • 承蒙各位长辈如此热情地招待,真让我有点受宠若惊。

    Chéngméng gèwèi zhǎngbèi rúcǐ rèqíng de zhāodài, zhēn ràng wǒ yǒudiǎn shòuchǒngruòjīng.Được các cô chú tiếp đãi nồng hậu thế này, cháu thực sự thấy ngại và cảm động quá.

Cách dùng 用法

Về sắc thái, thành ngữ mang sắc thái trung tính, thường dùng với ý khiêm tốn hoặc khách sáo, lịch sự. Về ngữ pháp, cụm từ này thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, hay đi sau các động từ biểu thị cảm giác như '感到' (cảm thấy), '觉得' (thấy) hoặc trong cấu trúc '让 / 使…受宠若惊' (khiến ai đó vừa mừng vừa bối rối). Thành ngữ dùng nhiều trong giao tiếp xã giao, công việc khi nhận được lời khen, quà tặng hoặc sự tiếp đãi chu đáo từ cấp trên, tiền bối hay đối tác. Người học tiếng Việt cần chú ý chữ '惊' ở đây không phải hoảng loạn sợ hãi, mà là ngỡ ngàng, bối rối và áy náy sợ không kham nổi ân huệ đó.

Gần nghĩa: 受之有愧、宠辱若惊、受恩若惊

Trái nghĩa: 宠辱不惊、受之无愧、泰然处之

Tài liệu tham khảo

  • 《老子·第十三章》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1