Chuyển đến nội dung
水涨船高

shuǐ zhǎng chuán gāo

Hán Việt: THỦY TRƯỢNG THUYỀN CAO

HSK 7–9

Nghĩa

Nước dâng thì thuyền nổi lên theo; ví với việc sự vật phát triển, nâng cao dựa theo hoàn cảnh hoặc nền tảng chung (như giá cả, chi phí, trình độ cá nhân tăng theo tình hình chung).

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水位升高,船身也随之浮高。比喻事物随着它所凭借的基础的提高而增长。

Tương đương tiếng Việt: Nước lên thuyền lên / Nước nổi thì bèo nổi

Xuất xứ 出处

Tống · Thích Đạo Nguyên 《Cảnh Đức truyền đăng lục》 quyển 29

问:“如何是道?”师曰:“水长船高,泥多佛大。”

Dịch: Hỏi: “Thế nào là Đạo?” Sư đáp: “Nước dâng thì thuyền nổi, nhiều đất sét thì nặn tượng Phật to.”

Ví dụ

  • 原材料价格大幅上涨,产品的生产成本也自然水涨船高。

    Yuáncáiliào jiàgé dàfú shàngzhǎng, chǎnpǐn de shēngchǎn chéngběn yě zìrán shuǐzhǎng-chuángāo.Giá nguyên vật liệu tăng vọt nên giá thành sản xuất của sản phẩm đương nhiên cũng tăng theo.
  • 随着城市经济的快速发展,当地的房租水平也随之水涨船高。

    Suízhe chéngshì jīngjì de kuàisù fāzhǎn, dāngdì de fángzū shuǐpíng yě suízhī shuǐzhǎng-chuángāo.Cùng với sự phát triển kinh tế nhanh chóng của thành phố, giá thuê nhà ở đây cũng theo đó mà leo thang.
  • 整个团队的业务能力提升了,每个成员的工作效率自然水涨船高。

    Zhěnggè tuánduì de yèwù nénglì tíshēng le, měi gè chéngyuán de gōngzuò xiàolǜ zìrán shuǐzhǎng-chuángāo.Năng lực chuyên môn của cả đội ngũ được nâng cao, hiệu suất làm việc của mỗi thành viên đương nhiên cũng nhờ thế mà tiến bộ theo.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái trung tính (中性). Trong câu thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc đi kèm trong kết cấu nhân quả. Rất phổ biến trong đời sống kinh tế (giá cả, chi phí, tiền lương tăng theo xu hướng thị trường) và công việc, học tập (năng lực, vị thế cá nhân được nâng tầm nhờ vào sự phát triển của cả tập thể). Thường đi cùng các từ như '随之' (suízhī), '也' (yě), '跟着' (gēnzhe). Người học cần lưu ý: thành ngữ này chỉ sự tăng trưởng phụ thuộc vào một nền tảng chung, không dùng để diễn tả sự thay đổi tùy tiện hoặc thiếu lập trường.

Gần nghĩa: 泥多佛大

Trái nghĩa: 水落石出

Tài liệu tham khảo

  • 《景德传灯录》卷二十九
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《成语源流大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1