Chuyển đến nội dung
顺理成章

shùnlǐ-chéngzhāng

Hán Việt: THUẬN LÝ THÀNH CHƯƠNG

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen: Xuôi theo mạch lý lẽ thì viết nên bài văn gãy gọn, mạch lạc. Nghĩa bóng: Mọi việc diễn biến thuận theo lẽ tự nhiên, hợp logic và quy luật khách quan thì tự khắc đem lại kết quả tất yếu; nước chảy thành sông.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指顺着事情的发展规律,自然产生相应的结果;也指写文章或说话条理清晰,合乎情理。

Tương đương tiếng Việt: nước chảy thành sông; hợp tình hợp lý; lẽ đương nhiên

Xuất xứ 出处

宋·朱熹《朱子语类》卷七十八

顺理成章,清斯濯缨,浊斯濯足矣。

Dịch: Cứ thuận theo lý lẽ ắt tự nhiên thành văn; nước trong thì giặt dải mũ, nước đục thì rửa chân.

Ví dụ

  • 他俩相恋多年,感情一直很稳定,走到结婚这一步是顺理成章的事。

    Tāliǎ xiāngliàn duō nián, gǎnqíng yìzhí hěn wěndìng, zǒudào jiéhūn zhè yí bù shì shùnlǐchéngzhāng de shì.Hai người yêu nhau nhiều năm, tình cảm lúc nào cũng bền vững, nên việc tiến tới hôn nhân là điều hoàn toàn tự nhiên.
  • 只要平时基本功扎实,通过这次考核自然顺理成章。

    Zhǐyào píngshí jīběngōng zhāshi, tōngguò zhè cì kǎohé zìrán shùnlǐchéngzhāng.Chỉ cần ngày thường kiến thức nền tảng vững vàng thì việc vượt qua đợt đánh giá này là chuyện đương nhiên.
  • 随着生产技术的不断成熟,产品成本顺理成章地降了下来。

    Suízhe shēngchǎn jìshù de bùduàn chéngshú, chǎnpǐn chéngběn shùnlǐchéngzhāng de jiàng le xiàlái.Cùng với việc công nghệ sản xuất ngày càng hoàn thiện, chi phí sản phẩm giảm xuống là kết quả tất yếu.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái trung tính hoặc tán thành, khen ngợi (褒义). Thường làm vị ngữ, định ngữ (dạng '顺理成章的事 / 顺理成章的结果') hoặc trạng ngữ (dạng '顺理成章地...'). Hay dùng để diễn tả diễn biến thuận theo tự nhiên của mối quan hệ tình cảm, các bước phát triển của dự án, hoặc thành quả tất yếu sau một quá trình tích lũy. Cần phân biệt với '理所当然' (nhấn mạnh tính hiển nhiên theo bổn phận hoặc lẽ phải), còn '顺理成章' nhấn mạnh tính liên tục, logic, có nguyên nhân ắt có kết quả xuôi chèo mát mái.

Gần nghĩa: 水到渠成、理所当然、顺水推舟

Trái nghĩa: 不可理喻、弄巧成拙、颠倒黑白、莫名其妙

Tài liệu tham khảo

  • 《朱子语类》卷七十八
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1