Chuyển đến nội dung
肆无忌惮

sìwújìdàn

Hán Việt: TỨ VÔ KỴ ĐẠN

HSK 7-9

Nghĩa

Nghĩa đen: mặc sức buông thả làm bậy mà không chút e dè, kiêng sợ. Nghĩa bóng: ngang ngược lộng hành, không kiêng nể ai, coi thường phép tắc và dư luận để làm những việc sai trái.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指随意胡作非为,毫无顾忌和畏惧。

Tương đương tiếng Việt: coi trời bằng vung, ngang ngược lộng hành, không kiêng nể gì

Xuất xứ 出处

《礼记·中庸》、宋·朱熹《中庸章句》

仲尼曰:“君子中庸,小人反中庸。君子之中庸也,君子而时中;小人之中庸也,小人而无忌惮也。”宋·朱熹注:“小人不知有此,则肆欲妄行,而无所忌惮矣。”

Dịch: Khổng Tử nói: 'Người quân tử giữ đạo trung dung, kẻ tiểu nhân làm trái đạo trung dung. Người quân tử giữ đạo trung dung vì luôn hành xử đúng mực hợp thời; kẻ tiểu nhân làm trái đạo trung dung vì không biết kiêng nể, sợ hãi điều gì cả.' Chu Hi chú giải: 'Kẻ tiểu nhân không biết đến đạo này, bèn buông thả dục vọng làm bậy, chẳng kiêng dè sợ hãi gì nữa.'

Ví dụ

  • 他在公共场合肆无忌惮地大声喧哗,完全不顾及其他人的感受。

    Tā zài gōnggòng chǎnghé sìwújìdàn de dàshēng xuānhuá, wánquán bù gùjí qítā rén de gǎnshòu.Anh ta lớn tiếng làm ồn nơi công cộng một cách không kiêng nể gì, hoàn toàn chẳng để ý đến cảm nhận của người khác.
  • 这些不法分子在网上肆无忌惮地散布谣言,扰乱社会秩序。

    Zhèxiē bùfǎ fènzǐ zài wǎngshang sìwújìdàn de sànbù yáoyán, rǎoluàn shèhuì zhìxù.Những kẻ xấu này ngang nhiên tung tin đồn nhảm trên mạng, làm náo loạn trật tự xã hội.
  • 他仗着有长辈撑腰,便肆无忌惮地欺负同班同学。

    Tā zhàngzhe yǒu zhǎngbèi chēngyāo, biàn sìwújìdàn de qīfu tóngbān tóngxué.Cậu ta cậy có người lớn chống lưng nên cứ ngang nhiên bắt nạt bạn bè cùng lớp.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái chê bai rõ rệt (biếm nghĩa). Trong câu, cụm từ này thường làm trạng ngữ (thường đi kèm trợ từ '地' để bổ nghĩa cho động từ), làm vị ngữ hoặc định ngữ. Từ này dùng để vạch trần hoặc lên án những hành vi, thái độ ngông cuồng, vi phạm pháp luật, chà đạp đạo đức của kẻ xấu. Thường kết hợp với các từ chỉ hành vi xấu như: 大肆, 侵犯, 敲诈, 造谣, 破坏. Cần tránh dùng nhầm sang nghĩa tích cực như 'tự do', 'thoải mái' hay 'hồn nhiên'.

Gần nghĩa: 肆意妄为、无法无天、横行霸道、胡作非为、无所顾忌

Trái nghĩa: 谨小慎微、规规矩矩、有所顾忌、循规蹈矩

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《成语源流大辞典》
  • 《汉语成语大词典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1