Nghĩa
Nghĩa đen: thuận theo tâm ý và những điều mình mong muốn. Nghĩa bóng: tùy ý làm theo sở thích cá nhân, muốn sao làm vậy, không chịu gò bó hay câu thúc. Trong đời sống có thể dùng với nghĩa trung tính (tự do sáng tạo, làm chủ bản thân) hoặc mang hàm ý phê phán (hành động tùy tiện, buông thả, bất chấp quy tắc).
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完全按照自己的心愿,想怎么做就怎么做。
Tương đương tiếng Việt: thích gì làm nấy, muốn sao làm vậy
📜 Câu chuyện 成语故事
孔子是春秋时期著名的思想家和教育家,一生都在不断学习和修养品德。
Kǒngzǐ shì Chūnqiū shíqí zhùmíng de sīxiǎngjiā hé jiàoyùjiā, yìshēng dōu zài búduàn xuéxí hé xiūyǎng pǐndé.
Khổng Tử là nhà tư tưởng và nhà giáo dục lỗi lạc thời Xuân Thu, cả đời ông không ngừng học tập và tu dưỡng phẩm hạnh.
晚年的时候,孔子回顾自己一生走过的道路,对学生们总结了自己在不同年龄阶段的修养体会。
Wǎnnián de shíhou, Kǒngzǐ huígù zìjǐ yìshēng zǒu guò de dàolù, duì xuéshengmen zǒngjié le zìjǐ zài bùtóng niánlíng jiēduàn de xiūyǎng tǐhuì.
Vào những năm tuổi già, Khổng Tử nhìn lại chặng đường đời đã qua và đúc kết với học trò những trải nghiệm tu dưỡng ở từng giai đoạn lứa tuổi.
他说:自己十五岁立志专心求学;到了三十岁,学问有成,能够立足于社会;四十岁时,通达事理,不再感到困惑迷茫。
Tā shuō: zìjǐ shíwǔ suì lìzhì zhuānxīn qiúxué; dào le sānshí suì, xuéwen yǒuchéng, nénggòu lìzú yú shèhuì; sìshí suì shí, tōngdá shìlǐ, bú zài gǎndào kùnhuò mímáng.
Ông nói: mười lăm tuổi ông lập chí dốc lòng học hành; ba mươi tuổi học vấn thành tài, có thể đứng vững trong xã hội; bốn mươi tuổi đã thấu tỏ sự đời, không còn hoang mang bế tắc.
到了五十岁,他明白了自然规律与人生使命;六十岁时,听得进各种顺耳或逆耳的话;而到了七十岁,修养达到了极高境界,做事完全可以随从心意,却自然而然不会超越规矩法度。
Dào le wǔshí suì, tā míngbai le zìrán guīlǜ yǔ rénshēng shǐmìng; liùshí suì shí, tīng de jìn gèzhǒng shùn'ěr huò nì'ěr de huà; ér dào le qīshí suì, xiūyǎng dádào le jígāo jìngjiè, zuòshì wánquán kěyǐ suícóng xīnyì, què zìrán'érrán bú huì chāoyuè guīju fǎdù.
Đến năm mươi tuổi, ông thấu hiểu quy luật tự nhiên và sứ mệnh đời người; sáu mươi tuổi, nghe lời thuận hay nghịch tai đều hiểu thấu; còn đến bảy mươi tuổi, cảnh giới tu dưỡng đã rất cao, hành động hoàn toàn thuận theo ý muốn của bản thân mà tự khắc không hề vượt ra ngoài khuôn phép chuẩn mực.
后来,人们把孔子说的“从心所欲”演变成成语“随心所欲”,用来指完全按照自己的愿望行动。
Hòulái, rénmen bǎ Kǒngzǐ shuō de “cóng xīn suǒ yù” yǎnbiàn chéng chéngyǔ “suí xīn suǒ yù”, yòng lái zhǐ wánquán ànzhào zìjǐ de yuànwàng xíngdòng.
Về sau, người đời dựa theo câu “tòng tâm sở dục” của Khổng Tử phát triển thành thành ngữ “tùy tâm sở dục”, dùng để chỉ việc hành động hoàn toàn theo ý muốn của bản thân.
Xuất xứ 出处
《论语·为政》
子曰:“吾十有五而志于学,三十而立,四十而不惑,五十而知天命,六十而耳顺,七十而从心所欲,不逾矩。”Dịch: Khổng Tử nói: “Ta mười lăm tuổi lập chí vào việc học, ba mươi tuổi tự lập được, bốn mươi tuổi không còn nghi hoặc, năm mươi tuổi hiểu được mệnh trời, sáu mươi tuổi nghe lời gì cũng thấu suốt, bảy mươi tuổi thì thuận theo ý lòng mà không vượt quá khuôn phép.”
Ví dụ
在这个团队里,你必须遵守纪律,不能随心所欲。
Zài zhège tuánduì lǐ, nǐ bìxū zūnshǒu jìlǜ, bù néng suíxīnsuǒyù.Ở trong tập thể này, bạn phải tuân thủ kỷ luật chứ không thể muốn làm gì thì làm.暑假里,没有繁重的作业,孩子们可以随心所欲地安排自己的时间。
Shǔjià lǐ, méiyǒu fánzhòng de zuòyè, háizimen kěyǐ suíxīnsuǒyù de ānpái zìjǐ de shíjiān.Trong kỳ nghỉ hè, không có bài tập dồn dập, bọn trẻ có thể thoải mái sắp xếp thời gian theo ý thích của mình.老画家画画时随心所欲地挥洒色彩,作品展现出极强的艺术感染力。
Lǎo huàjiā huàhuà shí suíxīnsuǒyù de huīsǎ sècǎi, zuòpǐn zhǎnxiàn chū jí qiáng de yìshù gǎnrǎnlì.Họa sĩ gạo cội phóng bút pha màu đầy ngẫu hứng theo cảm xúc, khiến tác phẩm toát lên sức truyền cảm nghệ thuật rất mạnh mẽ.
Cách dùng 用法
Thành ngữ này có sắc thái trung tính, nhưng tùy ngữ cảnh có thể mang hàm ý chê (贬义 - hành động vô kỷ luật, buông tuồng) hoặc khen/trung lập (褒义/中性 - tự do, phóng khoáng, thuần thục tới mức làm chủ hoàn toàn). Trong câu, cụm từ này thường làm vị ngữ (如: 不能随心所欲), trạng ngữ đi kèm '地' (如: 随心所欲地安排) hoặc bổ ngữ. Người học hay nhầm '随心所欲' với '为所欲为' (hoàn toàn là từ xấu, chỉ việc làm càn, làm bậy) và '自由自在' (chỉ tâm trạng, trạng thái an nhàn, thoải mái). Khi khuyên răn người khác trong tập thể, người bản xứ thường dùng cấu trúc phủ định '不能随心所欲' để nhắc nhở không được muốn làm gì thì làm.
Gần nghĩa: 为所欲为、任意妄为、肆无忌惮、自由自在
Trái nghĩa: 循规蹈矩、按部就班、谨小慎微、束手束脚
Tài liệu tham khảo
- 《论语·为政》
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》
