Chuyển đến nội dung
偷香窃玉

tōuxiāngqièyù

Hán Việt: THÂU HƯƠNG THIẾT NGỌC

HSK 7-9

Nghĩa

Nghĩa đen là lén lấy trộm hương thơm và ngọc quý (hai điển tích cổ chỉ người đẹp). Nghĩa bóng chỉ hành vi dụ dỗ, tán tỉnh phụ nữ hoặc lén lút vụng trộm tình ái, trăng hoa mèo mỡ.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻诱妇人或暗中进行男女欢爱。

Tương đương tiếng Việt: trộm hương trộm ngọc, vụng trộm trăng hoa

📜 Câu chuyện 成语故事

西晋时期,有个美男子名叫韩寿,在权臣贾充手下做官员。

Xī Jìn shíqī, yǒu gè měinánzǐ míng jiào Hán Shòu, zài quánchén Jiǎ Chōng shǒuxià zuò guānyuán.

Thời Tây Tấn có một chàng trai tuấn tú tên là Hàn Thọ, làm quan dưới trướng đại thần Giả Sung.

贾充常常在家中设宴款待下属,他的女儿贾午透过帘子偷偷看客人,被英俊的韩寿深深吸引。

Jiǎ Chōng chángcháng zài jiā zhōng shè yàn kuǎndài xiàshǔ, tā de nǚ'ér Jiǎ Wǔ tòuguò liánzi tōutōu kàn kèrén, bèi yīngjùn de Hán Shòu shēnshēn xīyǐn.

Giả Sung thường xuyên mở tiệc thết đãi thuộc hạ tại nhà, con gái ông là Giả Ngọ nấp sau bức rèm nhìn trộm khách và bị vẻ khôi ngô của Hàn Thọ hớp hồn.

贾午让身边的侍女暗中联系韩寿,表达爱慕之情,两人便私下往来。

Jiǎ Wǔ ràng shēnbiān de shìnǚ ànzhōng liánxì Hán Shòu, biǎodá àimù zhī qíng, liǎngrén biàn sīxià wǎnglái.

Giả Ngọ sai người hầu gái thân cận bí mật liên lạc với Hàn Thọ để bày tỏ lòng ái mộ, hai người liền lén lút qua lại với nhau.

贾午偷偷拿出晋武帝赏赐给贾充的珍贵奇香,送给韩寿作为定情信物。这种香气经久不散,世间少有。

Jiǎ Wǔ tōutōu náchū Jìn Wǔdì shǎngcì gěi Jiǎ Chōng de zhēnguì qíxiāng, sòng gěi Hán Shòu zuòwéi dìngqíng xìnwù. Zhè zhǒng xiāngqì jīngjiǔ bù sàn, shìjiān shǎoyǒu.

Giả Ngọ lén lấy trộm loại hương quý hiếm do Tấn Vũ Đế ban cho Giả Sung đem tặng Hàn Thọ làm tín vật định tình. Loại hương này lưu hương rất lâu, khắp thiên hạ hiếm có.

后来贾充闻到韩寿身上的异香,心中起疑,查明真相后,只好顺水推舟把女儿嫁给了韩寿。

Hòulái Jiǎ Chōng wéndào Hán Shòu shēn shang de yìxiāng, xīn zhōng qǐyí, chámíng zhēnxiàng hòu, zhǐhǎo shùnshuǐ-tuīzhōu bǎ nǚ'ér jià gěile Hán Shòu.

Về sau Giả Sung ngửi thấy mùi hương lạ trên người Hàn Thọ nên sinh nghi, khi điều tra rõ ngọn ngành thì đành thuận nước đẩy thuyền gả con gái cho chàng.

后人将韩寿偷香的故事与古代其他风流故事结合,演变成成语“偷香窃玉”,用来形容男女私通或诱惑异性行欢作乐。

Hòurén jiāng Hán Shòu tōuxiāng de gùshi yǔ gǔdài qítā fēngliú gùshi jiéhé, yǎnbiàn chéng chéngyǔ “tōuxiāngqièyù”, yòng lái xíngróng nánnǚ sītōng huò yòuhuò yìxìng xínghuān-zuòlè.

Người đời sau kết hợp câu chuyện Hàn Thọ trộm hương với các điển tích phong lưu khác thành thành ngữ 'thâu hương thiết ngọc', dùng để chỉ việc lén lút quan hệ nam nữ hoặc tán tỉnh, dụ dỗ phụ nữ.

Xuất xứ 出处

《世说新语·惑溺》

韩寿美姿容,贾充辟以为掾。充每宴宾客,其女于青缣帷中窥之,见寿貌美,心悦之……充女密使侍婢潜往就寿……充女以赐寿。充发其事,遂以女妻寿。

Dịch: Hàn Thọ có dung mạo khôi ngô, Giả Sung bèn tuyển làm thuộc viên. Mỗi lần Sung mở tiệc thãi đãi khách, con gái Sung nấp sau rèm lụa xanh nhìn trộm, thấy Thọ tuấn tú thì đem lòng yêu mến... Con gái Sung bí mật sai tỳ nữ đến gặp Thọ... nàng lấy trộm hương thơm quý cha được vua ban đem cho Thọ. Sau Sung phát hiện ra chuyện, bèn đem con gái gả cho Thọ.

Ví dụ

  • 他整天不务正业,尽干些偷香窃玉的勾当。

    Tā zhěngtiān bùwùzhèngyè, jǐn gàn xiē tōuxiāngqièyù de gòudàng.Hắn cả ngày không lo làm ăn đàng hoàng, toàn làm mấy trò mèo mỡ trăng hoa.
  • 这种偷香窃玉的行为为人所不齿。

    Zhè zhǒng tōuxiāngqièyù de xíngwéi wéi rén suǒ bùchǐ.Hành vi trộm hương trộm ngọc kiểu này bị người đời khinh bỉ.
  • 古代小说中常有公子书生偷香窃玉的故事。

    Gǔdài xiǎoshuō zhōng cháng yǒu gōngzǐ shūshēng tōuxiāngqièyù de gùshi.Trong tiểu thuyết cổ đại thường có những câu chuyện công tử thư sinh vụng trộm ái ân.

Cách dùng 用法

Thường mang sắc thái tiêu cực (chê bai, gièm pha), đôi khi mang sắc thái trung tính khi dùng để miêu tả chuyện tình cảm lãng mạn lén lút trong văn học cổ. Thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc tân ngữ trong câu. Thường đi kèm với các từ chỉ hành vi như '勾当' (trò mèo mỡ, việc mờ ám), '行径' (hành vi). Người học tránh dùng cụm từ này để chỉ tình yêu tự do, nghiêm túc thời hiện đại vì từ này hàm ý vụng trộm, thiếu đàng hoàng.

Gần nghĩa: 窃玉偷香、寻花问柳

Trái nghĩa: 正人君子、坐怀不乱

Tài liệu tham khảo

  • 《世说新语·惑溺》
  • 《晋书·贾充传》
  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1