Nghĩa
Mất cừu mới sửa chuồng – sai rồi biết sửa ngay thì vẫn chưa muộn.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
羊逃跑丢失了再去修补羊圈。比喻出了差错或遭到损失后,及时想办法补救,免得再受更大的损失。
Tương đương tiếng Việt: Mất bò mới lo làm chuồng (nhưng ý tích cực: sửa sai kịp thời vẫn còn kịp)
📜 Câu chuyện 成语故事
战国时期,楚襄王整天只顾吃喝玩乐,宠信奸臣,完全不管国家政事。
Zhànguó shíqī, Chǔ Xiāngwáng zhěngtiān zhǐ gù chīhē-wánlè, chǒngxìn jiānchén, wánquán bù guǎn guójiā zhèngshì.
Thời Chiến Quốc, Sở Tương Vương suốt ngày chỉ lo ăn chơi hưởng lạc, nuông chiều nịnh thần, bỏ bê hoàn toàn việc nước.
大臣庄辛看到了危险,诚恳地劝告楚襄王说:“大王如果继续这样下去,楚国很快就会灭亡。”
Dàchén Zhuāng Xīn kàndào le wēixiǎn, chéngkěn de quàngào Chǔ Xiāngwáng shuō: “Dàwáng rúguǒ jìxù zhèyàng xiàqù, Chǔguó hěn kuài jiù huì mièwáng.”
Đại thần Trang Tân nhìn thấy mối nguy, bèn chân thành can ngăn: “Nếu đại vương cứ tiếp tục như thế này, nước Sở chẳng mấy chốc sẽ diệt vong.”
楚襄王听了大怒,骂庄辛老糊涂、乱说话。庄辛见大王不听劝,便请求离开楚国到赵国去暂住。
Chǔ Xiāngwáng tīng le dànù, mà Zhuāng Xīn lǎohutu, luàn shuōhuà. Zhuāng Xīn jiàn dàwáng bù tīng quàn, biàn qǐngqiú líkāi Chǔguó dào Zhàoguó qù zànzhù.
Sở Tương Vương nghe xong nổi giận, mắng Trang Tân già lú lẫn nói bậy. Trang Tân thấy vua không nghe lời can, bèn xin phép rời Sở sang nước Triệu ở tạm.
过了五个月,秦国军队果然大举进攻,占领了楚国的大片土地,连都城也沦陷了。楚襄王狼狈逃跑,这才后悔没有听庄辛的话。
Guò le wǔ gè yuè, Qínguó jūnduì guǒrán dàjǔ jìngōng, zhànlǐng le Chǔguó de dàpiàn tǔdì, lián dūchéng yě lúnxiàn le. Chǔ Xiāngwáng lángbèi táopǎo, zhè cái hòuhuǐ méiyǒu tīng Zhuāng Xīn de huà.
Năm tháng sau, quân Tần quả nhiên ồ ạt tấn công, chiếm đoạt vùng đất rộng lớn của nước Sở, kinh đô cũng rơi vào tay giặc. Sở Tương Vương tháo chạy thảm hại, bấy giờ mới hối hận vì đã không nghe lời Trang Tân.
楚襄王立刻派人把庄辛请了回来,向他请教解救国家的方法。
Chǔ Xiāngwáng lìkè pài rén bǎ Zhuāng Xīn qǐng le huílái, xiàng tā qǐngjiào jiějiù guójiā de fāngfǎ.
Sở Tương Vương lập tức sai người sang mời Trang Tân về, hỏi ông kế sách cứu vãn đất nước.
庄辛安慰他说:“看见兔子跑了才回头找猎犬,不算晚;羊跑丢了再去修补羊圈,也不算迟。”
Zhuāng Xīn ānwèi tā shuō: “Kànjiàn tùzi pǎo le cái huítóu zhǎo lièquǎn, bù suàn wǎn; yáng pǎo diū le zài qù xiūbǔ yángjuàn, yě bù suàn chí.”
Trang Tân an ủi vua: “Thấy thỏ chạy rồi mới tìm chó săn, chưa tính là muộn; cừu mất rồi mới lo sửa chuồng, cũng chưa tính là trễ.”
接着,庄辛为楚襄王分析局势,出谋划策。楚襄王听从了他的建议,重新整顿军队,最终成功收复了失地。
Jiēzhe, Zhuāng Xīn wèi Chǔ Xiāngwáng fēnxī júshì, chūmóu-huàcè. Chǔ Xiāngwáng tīngcóng le tā de jiànyì, chóngxīn zhěngdùn jūnduì, zuìzhōng chénggōng shōufù le shīdì.
Sau đó, Trang Tân phân tích tình hình và vạch kế sách cho vua. Sở Tương Vương nghe theo đề xuất của ông, chấn chỉnh lại quân đội, cuối cùng đã giành lại được đất đai đã mất.
Xuất xứ 出处
《战国策·楚策四》
庄辛谓楚襄王曰:“见兔而顾犬,未为晚也;亡羊而补牢,未为迟也。”Dịch: Trang Tân nói với Sở Tương Vương: “Thấy thỏ chạy rồi mới quay lại gọi chó săn đuổi theo, vẫn chưa phải là muộn; mất cừu rồi mới lo sửa chuồng, vẫn chưa phải là trễ.”
Ví dụ
虽然犯了错,但只要现在改正,亡羊补牢,为时未晚。
Suīrán fàn le cuò, dàn zhǐyào xiànzài gǎizhèng, wáng yáng bǔ láo, wéi shí wèi wǎn.Dù đã mắc lỗi, nhưng chỉ cần bây giờ biết sửa đổi, kịp thời bù đắp thì vẫn chưa phải là muộn.这次考试考砸了没关系,现在抓紧复习、亡羊补牢还来得及。
Zhè cì kǎoshì kǎo zá le méi guānxi, xiànzài zhuājǐn fùxí, wáng yáng bǔ láo hái láidejí.Lần này thi không tốt cũng không sao, bây giờ tranh thủ ôn tập để bù đắp kiến thức vẫn còn kịp.发现了系统漏洞就要立刻修复,亡羊补牢总比放任不管强得多。
Fāxiàn le xìtǒng lòudòng jiù yào lìkè xiūfù, wáng yáng bǔ láo zǒng bǐ fàngrèn bù guǎn qiáng de duō.Phát hiện lỗ hổng hệ thống thì phải sửa ngay, kịp thời vá lỗi vẫn tốt hơn nhiều so với việc mặc kệ không quan tâm.
Cách dùng 用法
Thành ngữ này mang sắc thái trung tính thiên về khuyên răn, động viên (khác với câu 'mất bò mới lo làm chuồng' trong tiếng Việt vốn thường mang hàm ý chê trách, mỉa mai sự chậm trễ vô ích). Trong câu, thành ngữ thường đóng vai trò làm vị ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Trong thực tế giao tiếp, người Trung Quốc rất hay dùng thành ngữ này kết hợp với cụm từ '为时未晚' (vẫn chưa muộn) hoặc '还来得及' (vẫn còn kịp) để an ủi, khích lệ người khác nhanh chóng sửa sai sau thất bại trong học tập, công việc và đời sống.
Gần nghĩa: 知错就改、悬崖勒马
Trái nghĩa: 执迷不悟、死不悔改、重蹈覆辙
Tài liệu tham khảo
- 《战国策·楚策四》
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》(语文出版社)
