Chuyển đến nội dung
万无一失

wànwú-yìshī

Hán Việt: VẠN VÔ NHẤT THẤT

HSK 7-9

Nghĩa

Nghĩa đen là muôn phần không sai sót một phần nào. Nghĩa bóng chỉ sự việc vô cùng chắc chắn, nắm chắc mười mươi, tuyệt đối an toàn và không xảy ra bất kỳ sơ suất nào.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绝对不会出差错,形容极有把握。

Tương đương tiếng Việt: chắc như đinh đóng cột / nắm chắc mười mươi

📜 Câu chuyện 成语故事

楚汉相争时期,刘邦派大将韩信率兵攻打齐国。韩信智勇双全,很快就平定了齐地,刘邦随即封他为齐王。

Chǔ Hàn xiāngzhēng shíqī, Liú Bāng pài dàjiàng Hán Xìn shuàibīng gōngdǎ Qíguó. Hán Xìn zhìyǒng-shuāngquán, hěn kuài jiù píngdìng le Qídì, Liú Bāng suíjí fēng tā wéi Qíwáng.

Thời kỳ Sở - Hán tranh hùng, Lưu Bang sai đại tướng Hàn Tín dẫn quân đánh nước Tề. Hàn Tín mưu trí dũng cảm, nhanh chóng bình định đất Tề, Lưu Bang liền phong ông làm Tề Vương.

当时项羽和刘邦在荥阳一带激烈交战,双方力量不相上下,胜负难分。楚汉两方都深知,握有重兵的韩信成了能够决定天下归宿的关键人物。

Dāngshí Xiàng Yǔ hé Liú Bāng zài Xíngyáng yídài jīliè jiāozhàn, shuāngfāng lìliang bùxiāng-shàngxià, shèngfù nán fēn. Chǔ Hàn liǎng fāng dōu shēnzhī, wòyǒu zhòngbīng de Hán Xìn chéng le nénggòu juédìng tiānxià guīsù de guānjiàn rénwù.

Lúc bấy giờ Hạng Vũ và Lưu Bang giằng co kịch liệt quanh vùng Huỳnh Dương, thế lực đôi bên ngang ngửa, khó bề phân định thắng bại. Cả Sở và Hán đều hiểu rõ, người nắm đại quân như Hàn Tín chính là nhân vật then chốt định đoạt cục diện thiên hạ.

项羽为了挽回劣势,派说客去劝韩信脱离刘邦,与楚国结盟,但韩信因感激刘邦对自己的赏识和重用而当场谢绝。齐国的著名谋士蒯通看出其中利害,也前去劝说韩信。

Xiàng Yǔ wèile wǎnhuí lièshì, pài shuōkè qù quàn Hán Xìn tuōlí Liú Bāng, yǔ Chǔguó jiéméng, dàn Hán Xìn yīn gǎnjī Liú Bāng duì zìjǐ de shǎngshí hé zhòngyòng ér dāngchǎng xièjué. Qíguó de zhùmíng móushì Kuǎi Tōng kànchū qízhōng lìhài, yě qiánqù quànshuō Hán Xìn.

Hạng Vũ vì muốn cứu vãn thế cờ nên sai người đến khuyên Hàn Tín bỏ Hán theo Sở, nhưng Hàn Tín vì nhớ ơn tri ngộ và sự trọng đãi của Lưu Bang nên dứt khoát từ chối. Mưu sĩ nổi tiếng nước Tề là Khoái Thông nhìn rõ lợi hại, cũng đến gặp Hàn Tín để khuyên giải.

蒯通对韩信分析局势说:“现在大王的地位极其重要,您投向汉王则汉王胜,投向楚王则楚王胜。然而您功高震主,将来无论哪一方得胜,您恐怕都难保自身安全。”

Kuǎi Tōng duì Hán Xìn fēnxī júshì shuō: 'Xiànzài dàwáng de dìwèi jíqí zhòngyào, nín tóuxiàng Hànwáng zé Hànwáng shèng, tóuxiàng Chǔwáng zé Chǔwáng shèng. Rán'ér nín gōnggāo-zhènzhǔ, jiānglái wúlùn nǎ yì fāng déshèng, nín kǒngpà dōu nán bǎo zìshēn ānquán.'

Khoái Thông phân tích thời cuộc với Hàn Tín: 'Vị thế của đại vương hiện nay cực kỳ quan trọng, ngài ngả về Hán thì Hán thắng, giúp Sở thì Sở thắng. Thế nhưng ngài công cao lấn át chủ, sau này bất luận bên nào thắng, e rằng bản thân ngài cũng khó bảo toàn tính mạng.'

蒯通接着建议韩信保持中立,脱离刘邦自立门户,与楚、汉形成三分天下、鼎足而立的局面。他还信誓旦旦地说:“只要您听从我的计策,一定可以做到万全而无一失!”

Kuǎi Tōng jiēzhe jiànyì Hán Xìn bǎochí zhōnglì, tuōlí Liú Bāng zìlìménhù, yǔ Chǔ, Hàn xíngchéng sān fēn tiānxià, dǐngzú ér lì de júmiàn. Tā hái xìnshì-dàndàn de shuō: 'Zhǐyào nín tīngcóng wǒ de jìcè, yídìng kěyǐ zuòdào wànquán ér wú yì shī!'

Khoái Thông khuyên Hàn Tín nên giữ thế trung lập, tự lập giang sơn để tạo thành thế chân vạc ba bên cùng Sở và Hán. Ông còn quả quyết: 'Chỉ cần ngài nghe theo kế của tôi, bảo đảm mọi bề trọn vẹn, vạn phần chắc chắn không hề có sơ suất!'

韩信念及刘邦解衣推食的厚恩,犹豫不决,最终没有采纳蒯通的提议。后来,“万全而无一失”凝缩成成语“万无一失”,用来形容准备周密、极有把握,绝不会出一点差错。

Hán Xìn niàn jí Liú Bāng jiěyī-tuīshí de hòu'ēn, yóuyù-bùjué, zuìzhōng méiyǒu cǎinà Kuǎi Tōng de tíyì. Hòulái, 'wànquán ér wú yì shī' níngsuō chéng chéngyǔ 'wànwú-yìshī', yònglái xíngróng zhǔnbèi zhōumì, jí yǒu bǎwò, juébù huì chū yìdiǎn chācuò.

Hàn Tín nghĩ tới ơn sâu cởi áo nhường cơm của Lưu Bang nên do dự mãi, cuối cùng không nghe lời Khoái Thông. Về sau, câu 'vạn toàn nhi vô nhất thất' rút gọn thành thành ngữ 'vạn vô nhất thất', dùng để ví sự chuẩn bị kỹ càng, nắm chắc trong tay, tuyệt đối không để xảy ra sai sót nào.

Xuất xứ 出处

《史记·淮阴侯列传》

诚能听臣之计,莫若两存之,参分天下,鼎足而居,其势莫敢先动……听臣之计,可万全而无一失。

Dịch: Nếu quả thật nghe theo kế của thần, chẳng bằng giữ cho cả hai bên cùng tồn tại, chia ba thiên hạ, thế chân vạc mà đứng, khi ấy không bên nào dám manh động trước... Nghe theo kế sách của thần, ắt có thể vạn phần chu toàn mà không một chút sơ sót.

Ví dụ

  • 航天发射是一项极其严密的系统工程,每一个技术细节都必须做到万无一失。

    Hángtiān fāshè shì yí xiàng jíqí yánmì de xìtǒng gōngchéng, měi yí gè jìshù xìjié dōu bìxū zuòdào wànwú-yìshī.Phóng tàu vũ trụ là một công trình cực kỳ phức tạp và chặt chẽ, từng chi tiết kỹ thuật nhỏ nhất đều phải bảo đảm chắc chắn mười mươi.
  • 为了确保这次大型国际会议万无一失,安保部门提前做好了周密的预案。

    Wèile quèbǎo zhè cì dàxíng guójì huìyì wànwú-yìshī, ānbǎo bùmén tíqián zuò hǎo le zhōumì de yù'àn.Để đảm bảo hội nghị quốc tế lớn lần này diễn ra tuyệt đối suôn sẻ không chút sơ sót, bộ phận an ninh đã lên phương án dự phòng chu đáo từ sớm.
  • 这套手术方案经过多位专家的反复论证与推演,可以说是万无一失了。

    Zhè tào shǒushù fāng'àn jīngguò duō wèi zhuānjiā de fǎnfù lùnzhèng yǔ tuīyǎn, kěyǐ shuō shì wànwú-yìshī le.Phương án phẫu thuật này đã được nhiều chuyên gia cùng nhau mổ xẻ, kiểm tra kỹ lưỡng nhiều lần, có thể nói là an toàn tuyệt đối.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái khen ngợi, biểu thị sự chắc chắn, chu đáo và tin cậy cao độ. Trong câu, cụm từ này thường làm vị ngữ, định ngữ hoặc làm tân ngữ đi kèm sau các động từ như '确保' (bảo đảm), '做到' (làm được). Thường dùng trong các kế hoạch tác chiến, chuẩn bị sự kiện lớn, an toàn kỹ thuật hoặc thi cử, nơi đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối. Cần phân biệt với '十拿九稳' (nắm chắc tám chín phần, vẫn còn một chút xác suất nhỏ), trong khi '万无一失' là bảo đảm trọn vẹn 100%.

Gần nghĩa: 十拿九稳、稳操胜券、百发百中

Trái nghĩa: 挂一漏万、漏洞百出、险象环生

Tài liệu tham khảo

  • 《史记·淮阴侯列传》
  • 《汉书·韩安国传》
  • 《成语源流大辞典》(语文出版社)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1