Nghĩa
Không có điều gì là không biết; thông suốt mọi điều, cái gì cũng biết, biết tuốt. Thường dùng để khen ngợi người có tri thức uyên bác, đọc rộng hiểu nhiều; đôi khi dùng với giọng châm biếm người tỏ vẻ việc gì cũng thông thạo.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有什么不知道的。形容知识极其渊博。
Tương đương tiếng Việt: Biết tuốt
Ví dụ
世界上没有真正无所不知的人。
Shìjiè shàng méiyǒu zhēnzhèng wúsuǒbùzhī de rén.Trên đời này không có ai thực sự là biết tuốt cả.他博览群书,在大家眼里简直是个无所不知的学者。
Tā bólǎn qúnshū, zài dàjiā yǎnlǐ jiǎnzhí shì gè wúsuǒbùzhī de xuézhě.Ông ấy đọc rộng hiểu nhiều, trong mắt mọi người quả thực là một học giả cái gì cũng biết.搜索引擎虽然强大,但也不能做到无所不知。
Sōusuǒ yǐnqíng suīrán qiángdà, dàn yě bù néng zuò dào wúsuǒbùzhī.Công cụ tìm kiếm tuy rất mạnh, nhưng cũng không thể đạt tới mức chuyện gì cũng thông.
Cách dùng 用法
Thành ngữ này có thể mang sắc thái khen ngợi (tán dương học vấn uyên bác) hoặc mỉa mai, châm biếm (nói về người tự phụ, tỏ ra việc gì cũng thấu suốt). Trong câu, cụm từ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ (như: 无所不知的学者, 并非无所不知). Trong đời sống hiện đại, thành ngữ này rất hay đi cùng các cấu trúc phủ định như “世界上没有……”, “并非……”, “不可能做到……” để nhắc nhở rằng không ai nắm hết được mọi tri thức. Người Việt cần lưu ý: chữ 'sở' (所) ở đây là trợ từ kết hợp với động từ để chỉ sự vật, sự việc, nghĩa là 'những điều/những việc', không phải mang nghĩa 'nơi chốn' nên không dịch là 'không nơi nào không biết'.
Gần nghĩa: 无所不晓、见多识广、博古通今
Trái nghĩa: 一无所知、孤陋寡闻、目不识丁
Tài liệu tham khảo
- 《现代汉语词典》(第7版)
- 《汉语成语大词典》(中华书局)
- 《成语源流大辞典》
