Chuyển đến nội dung
无微不至

wúwēi-búzhì

Hán Việt: VÔ VI BẤT CHÍ

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa đen là không có nơi nhỏ nhặt nào mà không chu toàn tới nơi tới chốn. Nghĩa bóng chỉ sự quan tâm, săn sóc chu đáo tỉ mỉ, ân cần chăm nom từng li từng tí.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有一处细微的地方不照顾到。形容关怀、照顾得非常细心周到。

Tương đương tiếng Việt: chu đáo từng li từng tí, ân cần chu đáo, săn sóc hết lòng

Xuất xứ 出处

Tống · Tăng Củng 《Thượng Đỗ học sĩ ngôn sự thư》 (宋·曾巩《上杜学士言事书》)

谨推其所为,而求其思之所向,则其爱人利物之心,无所不尽,无微不至。

Dịch: Kính cẩn xem xét những việc ông làm và hướng suy nghĩ của ông, mới thấy tấm lòng thương người giúp đời của ông không điều gì là không làm hết mức, không có việc nhỏ nào mà không chu tất vẹn toàn.

Ví dụ

  • 母亲对生病住院的孩子照顾得无微不至。

    Mǔqīn duì shēngbìng zhùyuàn de háizi zhàogù de wú wēi bù zhì.Người mẹ chăm sóc chu đáo từng li từng tí cho đứa con đang nằm viện.
  • 多年来,老师在学业和生活上都给了我们无微不至的关怀。

    Duōnián lái, lǎoshī zài xuéyè hé shēnghuó shang dōu gěi le wǒmen wú wēi bù zhì de guānhuái.Suốt nhiều năm qua, thầy cô luôn dành cho chúng tôi sự quan tâm ân cần chu đáo cả trong học tập lẫn cuộc sống.
  • 感谢大家在我最困难的时候,给予我无微不至的帮助。

    Gǎnxiè dàjiā zài wǒ zuì kùnnan de shíhou, jǐyǔ wǒ wú wēi bù zhì de bāngzhù.Cảm ơn mọi người đã tận tình giúp đỡ tôi từng chút một vào lúc tôi gặp khó khăn nhất.

Cách dùng 用法

Mang sắc thái tán thưởng, ngợi ca (khen). Thường đảm nhiệm chức năng vị ngữ, định ngữ hoặc trạng ngữ trong câu. Thành ngữ này hầu như chỉ dùng để biểu đạt tình cảm chăm sóc, yêu thương, che chở (như tình cảm của cha mẹ đối với con cái, thầy cô đối với học trò, bác sĩ đối với bệnh nhân). Thường kết hợp với các từ ngữ như '关怀' (sự quan tâm), '照顾' (chăm sóc), '关照' (chăm lo). Cần tránh dùng cho các ngữ cảnh tiêu cực hoặc miêu tả công việc kỹ thuật, hành chính đơn thuần.

Gần nghĩa: 关怀备至、体贴入微、细致入微

Trái nghĩa: 漠不关心、粗枝大叶、漠然置之

Tài liệu tham khảo

  • 《现代汉语词典》(第7版)
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《中华成语大辞典》

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1