Chuyển đến nội dung
欣欣向荣

xīn xīn xiàng róng

Hán Việt: HÂN HÂN HƯỚNG VINH

HSK 7–9

Nghĩa

Nghĩa gốc chỉ cỏ cây hoa lá tươi tốt, sinh sôi nảy nở vào mùa xuân; nghĩa chuyển ví với sự nghiệp, kinh tế hoặc đời sống xã hội phát triển rực rỡ, phồn vinh và tràn đầy sức sống.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容草木茂盛,比喻事业繁荣兴旺、蓬勃发展。

Tương đương tiếng Việt: phồn vinh hưng thịnh, trăm hoa đua nở

📜 Câu chuyện 成语故事

东晋时期,著名诗人陶渊明曾担任彭泽县令。他不满官场的黑暗和繁琐礼节,不愿为了微薄的薪俸向权贵低头,便毅然辞去官职,返回故乡隐居。

Dōng Jìn shíqī, zhùmíng shīrén Táo Yuānmíng céng dānrèn Péngzé xiànlìng. Tā bùmǎn guānchǎng de hēi'àn hé fánsuǒ lǐjié, bú yuàn wèile wēibó de xīnfèng xiàng quánguì dītóu, biàn yìrán cíqù guānzhí, fǎnhuí gùxiāng yǐnjū.

Vào thời Đông Tấn, nhà thơ nổi tiếng Đào Uyên Minh từng giữ chức huyện lệnh Bành Trạch. Vì bất mãn trước chốn quan trường đen tối và những lễ nghi phiền toái, lại không cam lòng vì đồng lương ít ỏi mà phải khom lưng luồn cúi trước quyền quý, ông đã dứt khoát từ quan, trở về quê nhà sống ẩn dật.

回归田园后,陶渊明感到前所未有的轻松与自由。他亲自耕种,寄情山水,写下了千古流传的名篇《归去来兮辞》,抒发自己摆脱官场束缚后的喜悦心情。

Huíguī tiányuán hòu, Táo Yuānmíng gǎndào qiánsuǒwèiyǒu de qīngsōng yǔ zìyóu. Tā qīnzì gēngzhòng, jìqíng shānshuǐ, xiěxià le qiāngǔ liúchuán de míngpiān 《Guī Qù Lái Xī Cí》, shūfā zìjǐ bǎituō guānchǎng shùfù hòu de xǐyuè xīnqíng.

Sau khi về lại với chốn thôn dã, Đào Uyên Minh cảm thấy nhẹ nhõm và tự do hơn bao giờ hết. Ông tự mình cày cấy, gửi gắm tâm sự vào non nước mây trời, rồi viết nên bài phú bất hủ 'Quy khứ lai hề từ', bày tỏ niềm vui khi dứt bỏ được mọi ràng buộc của chốn quan trường.

在辞作中,他描写春天来到时的美好自然风光:“木欣欣以向荣,泉涓涓而始流。”意思是树木长得郁郁葱葱,充满勃勃生机;泉水欢快地流淌,发出清脆的声响。

Zài cízuò zhōng, tā miáoxiě chūntiān láidào shí de měihǎo zìrán fēngguāng: “Mù xīnxīn yǐ xiàngróng, quán juānjuān ér shǐ liú.” Yìsi shì shùmù zhǎng de yùyù-cōngcōng, chōngmǎn bóbó shēngjī; quánshuǐ huānkuài de liútǎng, fāchū qīngcuì de shēngxiǎng.

Trong áng văn ấy, ông vẽ nên bức tranh thiên nhiên tuyệt đẹp lúc xuân sang: 'Mộc hân hân dĩ hướng vinh, tuyền quyên quyên nhi thủy lưu.' Ý nói cây cối mọc lên xanh tốt um tùm, tràn trề sức sống; suối mát róc rách reo vui bắt đầu tuôn dòng.

后来,人们把“木欣欣以向荣”提炼为成语“欣欣向荣”,用来形容草木繁盛、春意盎然,后来更多用来比喻事业蓬勃发展、社会繁荣昌盛。

Hòulái, rénmen bǎ “mù xīnxīn yǐ xiàngróng” tíliàn wéi chéngyǔ “xīn xīn xiàng róng”, yòng lái xíngróng cǎomù fánshèng, chūnyì àngrán, hòulái gèng duō yòng lái bǐyù shìyè péngbó fāzhǎn, shèhuì fánróng chāngshèng.

Về sau, người đời đã đúc kết câu văn ấy thành câu thành ngữ '欣欣向荣' (hân hân hướng vinh). Ban đầu câu này dùng tả cây cối tốt tươi, ngập tràn sắc xuân, dần dà được dùng rộng rãi để chỉ công việc làm ăn, sự nghiệp hay đất nước phát triển phồn vinh, hưng thịnh.

Xuất xứ 出处

陶渊明《归去来兮辞并序》

木欣欣以向荣,泉涓涓而始流。善万物之得时,感吾生之行休。

Dịch: Cây cối tươi tốt đâm chồi nảy lộc, dòng suối róc rách bắt đầu tuôn chảy. Mừng cho muôn vật đều thuận theo thời tiết tốt lành mà sinh sôi, lại chạnh lòng cảm thán đời người trôi mau sắp đến lúc xế chiều.

Ví dụ

  • 春天到了,草木萌芽,大地呈现出一派欣欣向荣的景象。

    Chūntiān dào le, cǎomù méngyá, dàdì chéngxiàn chū yí pài xīn xīn xiàng róng de jǐngxiàng.Mùa xuân đến, cây cỏ đâm chồi nảy lộc, đất trời hiện lên một khung cảnh tươi tốt ngập tràn sức sống.
  • 改革开放以来,国家各项事业欣欣向荣,人民的生活水平也不断提高。

    Gǎigé kāifàng yǐlái, guójiā gè xiàng shìyè xīn xīn xiàng róng, rénmín de shēnghuó shuǐpíng yě búduàn tígāo.Từ khi cải cách mở cửa đến nay, các ngành nghề sự nghiệp của đất nước đều phát triển hưng thịnh, đời sống của người dân cũng không ngừng nâng cao.
  • 这家高新技术企业的业务正呈现出欣欣向荣的发展态势。

    Zhè jiā gāoxīn jìshù qǐyè de yèwù zhèng chéngxiàn chū xīn xīn xiàng róng de fāzhǎn tàishì.Mảng kinh doanh của doanh nghiệp công nghệ cao này đang thể hiện đà phát triển vô cùng thịnh vượng.

Cách dùng 用法

Thành ngữ mang sắc thái khen ngợi, biểu dương (nghĩa tích cực - 褒义). Trong câu thường đảm nhận chức năng làm vị ngữ, định ngữ (như trong cụm '欣欣向荣的景象' - cảnh tượng phồn vinh hưng thịnh). Thành ngữ được dùng phổ biến để ca ngợi bức tranh thiên nhiên mùa xuân tươi tốt, hoặc miêu tả sự nghiệp, công việc kinh doanh, diện mạo đất nước đang trên đà phát triển mạnh mẽ. Cần lưu ý không dùng thành ngữ này để nói về sự tiến bộ hay tính cách của từng cá nhân đơn lẻ.

Gần nghĩa: 蒸蒸日上、繁荣昌盛、生机勃勃、万象更新

Trái nghĩa: 日暮途穷、死气沉沉、荒凉萧条

Tài liệu tham khảo

  • 陶渊明《归去来兮辞并序》
  • 《晋书·陶潜传》
  • 《汉语成语大词典》(中华书局)
  • 《现代汉语词典》(第7版)

← Tất cả câu chuyện thành ngữ

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1